chuyên nhất
Tâm tư chuyên chú, chú tâm vào một việc.
◇Sử Kí 史記:
Đạo gia sử nhân tinh thần chuyên nhất
道家使人精神專一 (Thái Sử Công tự tự 太史公自序) Đạo gia khiến cho người ta tinh thần chuyên chú.Đồng tâm đồng ý, đồng nhất.
◇Đông Quan Hán kí 東觀漢記:
Nhân bất chuyên nhất, kì thanh tuy đại nhi hư, dị công
人不專一, 其聲雖大而虛, 易攻 (Cảnh Yểm truyện 耿弇傳) Người (ở đấy) không đồng lòng với nhau, tiếng tuy lớn nhưng không thật, dễ đánh.Chỉ biết, rắp tâm, chuyên môn.
◇Tây du kí 西遊記:
Nhĩ khước hựu bất thị hảo tâm, chuyên nhất chỉ hội phiến nhân
你卻又不是好心, 專一只會騙人 (Đệ tứ thập nhị hồi) Ngươi lại là kẻ không tốt, chuyên môn chỉ biết lừa đảo người khác.
Nghĩa của 专一 trong tiếng Trung hiện đại:
心思专一
một lòng một dạ
爱情专一
tình yêu duy nhất; mối tình chung thuỷ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 專
| choèn | 專: | nông choèn choẹt |
| chuyên | 專: | chuyên cần; chuyên chế; chuyên chính; chuyên khoa; chuyên môn; chuyên quyền |
| chuyến | 專: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |

Tìm hình ảnh cho: 專一 Tìm thêm nội dung cho: 專一
