Từ: 排斥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排斥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bài xích
Bài trừ bác xích, chê trách và đòi bỏ đi.

Nghĩa của 排斥 trong tiếng Trung hiện đại:

[páichì] bài xích; bài bác; gạt bỏ; loại trừ。使别的人或事物离开自己这方面。
排斥异己。
bài xích những người không ăn cánh.
带同种电荷的物体相排斥。
hai vật nhiễm điện cùng cực thì đẩy nhau.
现实主义的创作方法并不排斥艺术上的夸张。
phương pháp sáng tác hiện thực không bài xích sự khoa trương nghệ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xếch:xốc xếch; méo xếch; xếch mé
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa; kêu xình xịch
排斥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排斥 Tìm thêm nội dung cho: 排斥