Từ: 迟迟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟迟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迟迟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíchí] 1. chậm chạp; trì trệ。行动比必要的或有时是想象的更为缓慢,久久不能完成。
2. chậm trễ; lần lữa; kề cà。迟缓;拖延时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
迟迟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟迟 Tìm thêm nội dung cho: 迟迟