Chữ 籑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籑, chiết tự chữ SOẠN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 籑:

籑 soạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籑

Chiết tự chữ soạn bao gồm chữ 竹 目 一 食 hoặc 竹 目 大 良 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 籑 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 一, 食
  • trúc
  • mục, mụt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thực, tự
  • 2. 籑 cấu thành từ 4 chữ: 竹, 目, 大, 良
  • trúc
  • mục, mụt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • lương
  • soạn [soạn]

    U+7C51, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhuan4, xuan3;
    Việt bính: zaan6;

    soạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 籑


    § Ngày xưa dùng như soạn
    .
    § Ngày xưa dùng như soạn .

    Nghĩa của 籑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhuàn]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 21
    Hán Việt: SOẠN
    1. ăn uống; bữa ăn; cơm nước。同"馔"。
    2. viết sách; viết。同"撰"。
    [zuǎn]
    Bộ: 竹(Trúc)
    Hán Việt: SOẠN
    biên soạn; biên tập。同"纂"。

    Chữ gần giống với 籑:

    , , , , , , , , , , , , , 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

    Dị thể chữ 籑

    , , 𥶉,

    Chữ gần giống 籑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籑 Tự hình chữ 籑 Tự hình chữ 籑 Tự hình chữ 籑

    籑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籑 Tìm thêm nội dung cho: 籑