Từ: 哈萨克斯坦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈萨克斯坦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈 • 萨 • 克 • 斯 • 坦

Nghĩa của 哈萨克斯坦 trong tiếng Trung hiện đại:

[hāsàkèsītǎn] Ca-dắc-xtan; Kazakhstan。哈萨克斯坦共和国苏联中亚北部的一个制宪共和国。1920年组织成一个自治共和国,1936年变为制宪共和国。阿拉木图是其首府。人口16,763,795 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨

tát萨:bồ tát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

tư斯:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn坦:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn坦:thưỡn ngực
thản坦:bình thản
đất坦:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật坦:lật đật
đắt坦:đắt đỏ; đắt khách
đứt坦:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
哈萨克斯坦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哈萨克斯坦 Tìm thêm nội dung cho: 哈萨克斯坦