Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 风雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēngyǔ] 1. mưa gió。风和雨。
风雨无阻
mưa gió không ngăn được; mưa gió không thể gây trở ngại.
风雨大作
mưa to gió lớn
2. gian khổ; từng trải; mưa gió (ví với khó khăn, gian khổ)。比喻艰难困苦。
经风雨,见世面。
trải qua gian khổ, biết được sự đời.
风雨无阻
mưa gió không ngăn được; mưa gió không thể gây trở ngại.
风雨大作
mưa to gió lớn
2. gian khổ; từng trải; mưa gió (ví với khó khăn, gian khổ)。比喻艰难困苦。
经风雨,见世面。
trải qua gian khổ, biết được sự đời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 风雨 Tìm thêm nội dung cho: 风雨
