Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mọi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mọi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mọi

Nghĩa mọi trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Người dân tộc thiểu số, văn hoá và đời sống còn lạc hậu (hàm ý khinh miệt, theo quan điểm kì thị dân tộc thời phong kiến, thực dân). 2 (kng.). Đầy tớ (hàm ý phải phục vụ một cách vô nghĩa). Làm mọi không công.","- 2 d. (dùng phụ trước d.). 1 Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả sự vật được nói đến. Mọi người đều tán thành. Giúp đỡ về mọi mặt. Tranh thủ mọi lúc mọi nơi. 2 Từ chỉ số lượng không xác định, nhưng gồm tất cả những khoảng thời gian được nói đến, thuộc về trước đây, cho đến nay. Mọi ngày anh ấy về sớm. Mọi lần, không chờ lâu như thế."]["- dt. 1. Từ ngữ có tính chất kỳ thị chủng tộc, trước đây (thời thực dân phong kiến) dùng để chỉ một số dân tộc được coi là chưa văn minh như dân tộc Kinh (nhất là thuộc vùng Tây Nguyên). 2. thgtục, khng. Đầy tớ: làm mọi không công","- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Mạ"]

Dịch mọi sang tiếng Trung hiện đại:

《所有; 一切; 凡。》trăm sông đổ về biển; mọi thứ quy về một mối
百川归海。
mọi ngành nghề
百业。
凡是 《总括某个范围内的一切。》
一切 《全部的事物。》
全部 《各个部分的总和; 整个。》
各种 《多种。》
蛮夷; 土人 《外地人称经济、文化等不发达的原来住在本地的人(含轻视意)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mọi

mọi:mọi người
mọi𬠱:người mọi
mọi𤞦:người mọi
mọi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mọi Tìm thêm nội dung cho: mọi