Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thứ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ thứ:
Pinyin: ci4, zi1, ci2;
Việt bính: ci3
1. [初次] sơ thứ 2. [造次] tháo thứ 3. [位次] vị thứ 4. [依次] y thứ;
次 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 次
(Tính) Kém, thường (phẩm chất).◎Như: thứ hóa 次貨 hàng loại thường, thứ phẩm 次品 phẩm chất kém.
(Tính) Bậc hai, phó, sau. Như: thứ tử 次子 con thứ, thứ niên 次年 năm sau.
(Danh) Cấp, bậc, thứ tự.
◎Như: y thứ tiền tiến 依次前進 theo thứ tự tiến lên.
(Danh) Hàng, đội ngũ.
◇Quốc ngữ 國語: Thất thứ phạm lệnh, tử 失次犯令, 死 (Tấn ngữ tam 晉語三) Mất hàng ngũ trái lệnh, phải chết.
(Danh) Quan chức, chức vị.
◇Tả truyện 左傳: Khác cư quan thứ 恪居官次 (Tương công nhị thập tam niên 襄公二十三年) Kính trọng quan chức.
(Danh) Chỗ nghỉ trọ (trên đường).
◎Như: khách thứ 客次 chỗ cho khách ở trọ, chu thứ 舟次 thuyền trọ.
(Danh) Chỗ, nơi.
◎Như: sai thứ 差次 chỗ phải sai tới, hung thứ 胸次 chỗ ngực, trong lòng.
◇Trang Tử 莊子: Hỉ nộ ai lạc bất nhập vu hung thứ 喜怒哀樂不入于胸次 (Điền Tử Phương 田子方) Mừng giận buồn vui không vào tới trong lòng.
(Danh) Lượng từ: lần, lượt, chuyến, đợt.
◎Như: nhất thứ 一次 một lần, đệ tam thứ đoạn khảo 第三次段考 giai đoạn khảo thí thứ ba.
(Động) Ở bậc dưới, đứng hạng sau.
◇Mạnh Tử 孟子: Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh 民為貴, 社稷次之, 君為輕 (Tận tâm hạ 盡心下) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.
(Động) Trọ, nghỉ dọc đường.
◎Như: lữ thứ 旅次 ngủ trọ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Tịch quy thứ ư Cùng Thạch hề, triêu trạc phát hồ Vị Bàn 夕歸次於窮石兮, 朝濯髮乎洧盤 (Li Tao 離騷) Đêm về nghỉ ở núi Cùng Thạch hề, buổi sáng gội tóc ở Vị Bàn.
(Động) Sắp xếp (theo thứ tự).
◇Hán Thư 漢書: Nguyên Vương diệc thứ chi thi truyện 元王亦次之詩傳 (Sở Nguyên Vương truyện 楚元王傳) Nguyên Vương cũng xếp đặt thơ và truyện.
(Động) Đến.
◎Như: thứ cốt 次骨 đến xương.
◇Phan Nhạc 潘岳: Triêu phát Tấn Kinh Dương, tịch thứ Kim Cốc mi 朝發晉京陽, 夕次金谷湄 (Kim Cốc tập tác thi 金谷集作詩) Sáng ra đi từ Tấn Kinh Dương, tối đến bờ Kim Cốc.
thứ, như "thứ nhất" (vhn)
thớ, như "thớ thịt" (btcn)
Nghĩa của 次 trong tiếng Trung hiện đại:
[cì]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 6
Hán Việt: THỨ
1. thứ tự; thứ bậc; loại hạng; phẩm cấp; chức; chuyến。次序;等第。
名次 。
tên xếp theo thứ tự A, B, C.
座次 。
số ghế (thứ tự chỗ ngồi).
车次 。
chuyến xe.
依次 前进。
lần lượt tiến lên.
2. thứ; sau; kế (con thứ, thứ hai)。第二、居其次。
次 子。
con thứ.
次 日。
ngày hôm sau.
3. thứ; chất lượng kém。质量较差。
次 品。
thứ phẩm.
4. gầy; thiếu (gốc a-xít hoặc hợp chất thiếu hai nguyên tử oxy)。酸根或化合物中少含两个氧原子的。
5. lần; lượt; chuyến (lượng từ, dùng với sự việc lặp lại hoặc có khả năng lặp lại)。量词,用于反复出现或可能反复出现的事情。
第一次 国内革命战争。
cuộc nội chiến cách mạng lần I.
我是初次 来北京。
lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
试验了十八次 才成功。
thí nghiệm mười tám lần mới thành công.
书
6. chỗ trọ; nơi nghỉ chân; nơi tạm dừng chân của khách đường xa。出外远行时停留的处所。
途次 。
chỗ trọ
旅次 。
nơi tạm dừng chân dọc đường.
舟次 。
chỗ thuyền tạm dừng.
书
7. giữa; đang; đang lúc; đang khi。中间。
胸次 。
giữa ngực.
言次
。 đang nói.
8. họ Thứ。姓。
Từ ghép:
次大陆 ; 次等 ; 次第 ; 次货 ; 次级线圈 ; 次毛 ; 次贫 ; 次品 ; 次生 ; 次生矿物 ; 次数 ; 次序 ; 次要 ; 次韵 ; 次长
Số nét: 6
Hán Việt: THỨ
1. thứ tự; thứ bậc; loại hạng; phẩm cấp; chức; chuyến。次序;等第。
名次 。
tên xếp theo thứ tự A, B, C.
座次 。
số ghế (thứ tự chỗ ngồi).
车次 。
chuyến xe.
依次 前进。
lần lượt tiến lên.
2. thứ; sau; kế (con thứ, thứ hai)。第二、居其次。
次 子。
con thứ.
次 日。
ngày hôm sau.
3. thứ; chất lượng kém。质量较差。
次 品。
thứ phẩm.
4. gầy; thiếu (gốc a-xít hoặc hợp chất thiếu hai nguyên tử oxy)。酸根或化合物中少含两个氧原子的。
5. lần; lượt; chuyến (lượng từ, dùng với sự việc lặp lại hoặc có khả năng lặp lại)。量词,用于反复出现或可能反复出现的事情。
第一次 国内革命战争。
cuộc nội chiến cách mạng lần I.
我是初次 来北京。
lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
试验了十八次 才成功。
thí nghiệm mười tám lần mới thành công.
书
6. chỗ trọ; nơi nghỉ chân; nơi tạm dừng chân của khách đường xa。出外远行时停留的处所。
途次 。
chỗ trọ
旅次 。
nơi tạm dừng chân dọc đường.
舟次 。
chỗ thuyền tạm dừng.
书
7. giữa; đang; đang lúc; đang khi。中间。
胸次 。
giữa ngực.
言次
。 đang nói.
8. họ Thứ。姓。
Từ ghép:
次大陆 ; 次等 ; 次第 ; 次货 ; 次级线圈 ; 次毛 ; 次贫 ; 次品 ; 次生 ; 次生矿物 ; 次数 ; 次序 ; 次要 ; 次韵 ; 次长
Tự hình:

Pinyin: ci4;
Việt bính: ci3;
佽 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 佽
(Động) Giúp đỡ, bang trợ.◇Thi Kinh 詩經: Nhân vô huynh đệ, Hồ bất thứ yên 人無兄弟, 胡不佽焉 (Đường phong 唐風, Đệ đỗ 杕杜) Người không có anh em, Sao không trợ giúp?
(Danh) Thứ phi 佽飛 ngày xưa chỉ kiếm sĩ; nhà Hán dùng gọi quan võ (có ý khinh miệt).
§ Cũng gọi là: kinh phi 荊飛, thứ phi 次非.
Nghĩa của 佽 trong tiếng Trung hiện đại:
[cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỨ
giúp; giúp đỡ; hỗ trợ。帮助。
佽 助。
giúp đỡ.
Số nét: 8
Hán Việt: THỨ
giúp; giúp đỡ; hỗ trợ。帮助。
佽 助。
giúp đỡ.
Chữ gần giống với 佽:
㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,Tự hình:

Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ci3 cik3 sik3
1. [刺史] thứ sử 2. [刺股] thích cổ 3. [刺客] thích khách;
刺 thứ, thích
Nghĩa Trung Việt của từ 刺
(Động) Đâm chết, ám sát.◇Sử Kí 史記: (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử (豫讓) 乃變名姓為刑人, 入宮塗廁, 中挾匕首, 欲以刺襄子 (Thứ khách truyện 刺客傳, Dự Nhượng truyện 豫讓傳) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.
(Động) Châm, tiêm, đâm.
(Động) Trách móc.
◎Như: cơ thứ 譏刺 chê trách.
(Động) Châm biếm, chế giễu.
◎Như: phúng thứ 諷刺 châm biếm.
(Động) Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu.
◎Như: thứ nhãn 刺眼 chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ 刺耳 chối tai, thứ tị 刺鼻 xông lên mũi.
(Động) Lựa lọc.
◎Như: thứ thủ 刺取 ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.
(Động) Viết tên họ mình vào thư.
(Danh) Gai, dằm, xương nhọn.
◎Như: trúc thứ 竹刺 dằm tre, mang thứ 芒刺 gai cỏ, ngư thứ 魚刺 xương cá.
(Danh) Danh thiếp.
◎Như: danh thứ 名刺 danh thiếp, đầu thứ 投刺 đưa thiếp.
◇Vương Thao 王韜: Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang 旋有投刺來謁者, 生視其刺, 題李重光 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.
(Danh) Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 刺使.
(Danh) Họ Thứ.Một âm là thích.
(Động) Cắm giữ.
◎Như: thích thuyền 刺船 cắm giữ thuyền.
(Động) Rình mò.
◎Như: âm thích 陰刺 rình ngầm, thích thám 刺探 dò hỏi, dò la.
(Động) Thêu.
◎Như: thích tú 刺繡 thêu vóc.
(Phó) Nhai nhải.
◎Như: thích thích bất hưu 刺刺不休 nói nhai nhải không thôi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.
thích, như "thích khách; kích thích" (vhn)
chích, như "chích kim, chích thuốc; châm chích" (gdhn)
thứ, như "thứ sử" (gdhn)
Nghĩa của 刺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.
书
7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.
书
7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针
Chữ gần giống với 刺:
㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu3
1. [容恕] dung thứ;
恕 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 恕
(Danh) Sự suy bụng ta ra bụng người, mình không muốn đừng bắt người phải chịu gọi là thứ 恕.◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 子貢問曰: 有一言而可以終身行之者乎? 子曰: 其恕乎! 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Động) Tha cho người có lỗi, nguyên lượng.
◎Như: khoan thứ 寬恕 rộng lòng tha cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Như vô hồng diệp, tiện thị nhữ đẳng hư vọng, quan phủ định hành trách phạt bất thứ 如無紅葉, 便是汝等虛妄, 官府定行責罰不恕 (Đệ thập tam hồi) Nếu không có lá đỏ (hái trên núi làm chứng cớ đã đi tới đó thi hành mệnh lệnh) tức là các ngươi đã dối trá, quan phủ sẽ trách phạt không tha.
thứ, như "khoan thứ" (vhn)
Nghĩa của 恕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
宽恕。
khoan thứ.
饶恕。
tha thứ.
3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
恕不招待。
thứ lỗi vì không tiếp đón được.
恕难从命。
xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
宽恕。
khoan thứ.
饶恕。
tha thứ.
3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
恕不招待。
thứ lỗi vì không tiếp đón được.
恕难从命。
xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.
Tự hình:

Pinyin: jie2, ci4;
Việt bính: ;
栨 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 栨
(Danh) Xà ngang cửa.Chữ gần giống với 栨:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:

Pinyin: shu4;
Việt bính: syu3
1. [眾庶] chúng thứ 2. [士庶] sĩ thứ;
庶 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 庶
(Danh) Dân thường, bình dân, bách tính.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tức nhật bãi Dương Bưu, Hoàng Uyển, Tuân Sảng vi thứ dân 即日罷楊彪, 黃琬, 荀爽為庶民 (Đệ lục hồi) Ngay hôm đó cách chức Dương Bưu, Hoàng Uyển, Tuân Sảng làm dân thường.
(Danh) Họ Thứ.
(Tính) Nhiều, đông.
◎Như: thứ dân 庶民 dân chúng, thứ vật 庶物 vạn vật, phú thứ 富庶 sản vật dồi dào, dân số đông đúc.
(Tính) Bình thường, phổ thông.
(Tính) Thuộc chi thứ (trong gia đình).
◎Như: thứ tử 庶子 con vợ lẽ.
(Phó) May mà, may thay.
◇Thi Kinh 詩經: Tứ phương kí bình, Vương quốc thứ định 四方既平, 王國庶定 (Đại nhã 大雅, Giang Hán 江漢) Bốn phương đã an bình, Thì vương quốc may được yên ổn.
(Phó) Gần như, hầu như.
◇Luận Ngữ 論語: Hồi dã kì thứ hồ 回也其庶乎 (Tiên tiến 先進) Anh Hồi gần đạt được đạo chăng?
(Phó) Mong cầu, hi vọng.
◇Tam Quốc 三國: Thứ kiệt nô độn, nhương trừ gian hung, hưng phục Hán thất, hoàn ư cựu đô 庶竭駑鈍, 攘除姦凶, 興復漢室, 還於舊都 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Tiền xuất sư biểu 前出師表) Mong đem hết tài hèn, diệt trừ được bọn gian ác, hưng phục nhà Hán, trở về kinh đô cũ.
(Phó) Có lẽ, có thể.
◇Tả truyện 左傳: Quân cô tu chánh nhi thân huynh đệ chi quốc, thứ miễn ư nạn 君姑修政而親兄弟之國, 庶免於難 (Hoàn Công lục niên 桓公六年) Ông hãy sửa đổi chính sách mà thân thiện với những nước anh em, có thể miễn khỏi họa nạn.
thứ, như "con thứ" (vhn)
thừa, như "xem thứa" (gdhn)
xứa, như "xứa (lôi thôi, lếch thếch)" (gdhn)
Nghĩa của 庶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (庻)
[shù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: THỨ
1. đông; nhiều。众多。
庶务。
việc vặt.
富庶。
giàu có đông đúc.
2. thứ; thiếp。宗法制度下指家庭的旁支(跟"嫡"相对)。
庶出(妾所生,区别于妻所生)。
con vợ bé; con thứ.
3. để mà; ngõ hầu。庶几乎。
庶免误会。
để mà tránh khỏi sai lầm.
庶不致误。
để mà không đến nỗi sai.
Từ ghép:
庶乎 ; 庶几乎 ; 庶民 ; 庶母 ; 庶务
[shù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: THỨ
1. đông; nhiều。众多。
庶务。
việc vặt.
富庶。
giàu có đông đúc.
2. thứ; thiếp。宗法制度下指家庭的旁支(跟"嫡"相对)。
庶出(妾所生,区别于妻所生)。
con vợ bé; con thứ.
3. để mà; ngõ hầu。庶几乎。
庶免误会。
để mà tránh khỏi sai lầm.
庶不致误。
để mà không đến nỗi sai.
Từ ghép:
庶乎 ; 庶几乎 ; 庶民 ; 庶母 ; 庶务
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 覷;
Pinyin: qu4;
Việt bính: ceoi3;
觑 thứ
Pinyin: qu4;
Việt bính: ceoi3;
觑 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 觑
Giản thể của chữ 覷.Nghĩa của 觑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (覰、覻)
[qū]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 18
Hán Việt: KHƯ
nheo mắt。把眼睛合成一条细缝(注意地看)。
偷偷儿地觑了他一眼。
nheo mắt nhìn trộm anh ta.
他微微低着头,觑着细眼。
anh ấy hơi cúi đầu, nheo mắt nhìn.
觑起眼睛,看看地上面有没有痕迹。
nheo mắt lại nhìn xem trên mặt đất có dấu vết gì không.
Ghi chú: 另见qù。
Từ ghép:
觑觑眼
Từ phồn thể: (覻、覰)
[qù]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: KHƯ, THƯ
nhìn; xem。看;瞧。
觑视。
nhìn.
觑伺。
canh giữ.
小觑。
xem nhẹ; xem thường.
面面相觑。
mặt đối mặt.
冷眼相觑。
nhìn nhau lạnh lùng.
Ghi chú: 另见qū
[qū]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 18
Hán Việt: KHƯ
nheo mắt。把眼睛合成一条细缝(注意地看)。
偷偷儿地觑了他一眼。
nheo mắt nhìn trộm anh ta.
他微微低着头,觑着细眼。
anh ấy hơi cúi đầu, nheo mắt nhìn.
觑起眼睛,看看地上面有没有痕迹。
nheo mắt lại nhìn xem trên mặt đất có dấu vết gì không.
Ghi chú: 另见qù。
Từ ghép:
觑觑眼
Từ phồn thể: (覻、覰)
[qù]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: KHƯ, THƯ
nhìn; xem。看;瞧。
觑视。
nhìn.
觑伺。
canh giữ.
小觑。
xem nhẹ; xem thường.
面面相觑。
mặt đối mặt.
冷眼相觑。
nhìn nhau lạnh lùng.
Ghi chú: 另见qū
Dị thể chữ 觑
覷,
Tự hình:

Nghĩa của 覰 trong tiếng Trung hiện đại:
[qù]Bộ: 見- Kiến
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "觑"。同"觑"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "觑"。同"觑"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 觑;
Pinyin: qu4;
Việt bính: ceoi3;
覷 thứ
◎Như: tiểu thứ 小覷 coi rẻ.
◇Lí Ngư 李漁: Thí thứ tha thần khí tiêu diêu, tu tấn phiêu diêu 試覷他神氣逍遙, 鬚鬢飄颻 (Ý trung duyên 意中緣, Quyển liêm 捲簾).
(Động) Rình, trông trộm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nữ bất tại, tắc thiết quyển lưu lãm 覷女不在, 則竊卷流覽 (Thư si 書癡) Rình lúc cô gái không ở đó, là lén lấy sách ra lướt đọc.
(Động) Giòm chừng, xem xét.
◇Vô danh thị 無名氏: Nhĩ tại môn ngoại thứ giả, khán hữu na nhất vị lão da hạ mã, tiện lai báo cha tri đạo 你在門外覷者, 看有那一位老爺下馬, 便來報咱知道 (Trần Châu thiếu mễ 陳州糶米, Tiết tử 楔子).
(Động) Nhắm, nhìn chăm chú.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoa Vinh đáp thượng tiễn, duệ mãn cung, thứ đắc thân thiết, vọng không trung chỉ nhất tiễn xạ khứ 花榮搭上箭, 曳滿弓, 覷得親切, 望空中只一箭射去 (Đệ tam thập ngũ hồi) Hoa Vinh lắp tên, giương căng cung, nhắm thật kĩ, hướng lên trời chỉ bắn một mũi tên.
(Động) Nheo mắt, híp mắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (Bảo Ngọc) nhất thủ cử khởi đăng lai, nhất thủ già trước đăng nhi, hướng Đại Ngọc kiểm thượng chiếu liễu nhất chiếu, thứ trước tiều liễu nhất tiều, tiếu đạo: Kim nhi khí sắc hảo liễu ta 寶玉一手舉起燈來, 一手遮著燈兒, 向黛玉 臉上照了一照, 覷着瞧了一瞧, 笑道: 今兒氣色好了些 (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Bảo Ngọc) một tay giơ cái đèn lên, một tay che ánh đèn, soi vào mặt Đại Ngọc, nheo mắt nhìn một lúc, rồi cười nói: Hôm nay thần sắc khá rồi đấy.
(Động) Đối đãi, trông nom, coi sóc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ân chủ thì thường thứ lão hán, hựu mông dữ chung thân thọ cụ, lão tử kim thế bất năng báo đáp, hậu thế tố lư tố mã, báo đáp áp ti 恩主時常覷老漢, 又蒙與終身壽具, 老子今世不能報答, 後世做驢做馬, 報答押司 (Đệ nhị thập nhất hồi) Ân chủ vẫn trông nom coi sóc đến già này, lại còn nghĩ đến cả việc chung thân, kiếp này lão chẳng đền ơn, thì kiếp sau làm ngựa làm trâu báo đáp áp ti.
§ Cũng viết là thứ 覰.
Pinyin: qu4;
Việt bính: ceoi3;
覷 thứ
Nghĩa Trung Việt của từ 覷
(Động) Nhìn, coi.◎Như: tiểu thứ 小覷 coi rẻ.
◇Lí Ngư 李漁: Thí thứ tha thần khí tiêu diêu, tu tấn phiêu diêu 試覷他神氣逍遙, 鬚鬢飄颻 (Ý trung duyên 意中緣, Quyển liêm 捲簾).
(Động) Rình, trông trộm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thứ nữ bất tại, tắc thiết quyển lưu lãm 覷女不在, 則竊卷流覽 (Thư si 書癡) Rình lúc cô gái không ở đó, là lén lấy sách ra lướt đọc.
(Động) Giòm chừng, xem xét.
◇Vô danh thị 無名氏: Nhĩ tại môn ngoại thứ giả, khán hữu na nhất vị lão da hạ mã, tiện lai báo cha tri đạo 你在門外覷者, 看有那一位老爺下馬, 便來報咱知道 (Trần Châu thiếu mễ 陳州糶米, Tiết tử 楔子).
(Động) Nhắm, nhìn chăm chú.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hoa Vinh đáp thượng tiễn, duệ mãn cung, thứ đắc thân thiết, vọng không trung chỉ nhất tiễn xạ khứ 花榮搭上箭, 曳滿弓, 覷得親切, 望空中只一箭射去 (Đệ tam thập ngũ hồi) Hoa Vinh lắp tên, giương căng cung, nhắm thật kĩ, hướng lên trời chỉ bắn một mũi tên.
(Động) Nheo mắt, híp mắt.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: (Bảo Ngọc) nhất thủ cử khởi đăng lai, nhất thủ già trước đăng nhi, hướng Đại Ngọc kiểm thượng chiếu liễu nhất chiếu, thứ trước tiều liễu nhất tiều, tiếu đạo: Kim nhi khí sắc hảo liễu ta 寶玉一手舉起燈來, 一手遮著燈兒, 向黛玉 臉上照了一照, 覷着瞧了一瞧, 笑道: 今兒氣色好了些 (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Bảo Ngọc) một tay giơ cái đèn lên, một tay che ánh đèn, soi vào mặt Đại Ngọc, nheo mắt nhìn một lúc, rồi cười nói: Hôm nay thần sắc khá rồi đấy.
(Động) Đối đãi, trông nom, coi sóc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Ân chủ thì thường thứ lão hán, hựu mông dữ chung thân thọ cụ, lão tử kim thế bất năng báo đáp, hậu thế tố lư tố mã, báo đáp áp ti 恩主時常覷老漢, 又蒙與終身壽具, 老子今世不能報答, 後世做驢做馬, 報答押司 (Đệ nhị thập nhất hồi) Ân chủ vẫn trông nom coi sóc đến già này, lại còn nghĩ đến cả việc chung thân, kiếp này lão chẳng đền ơn, thì kiếp sau làm ngựa làm trâu báo đáp áp ti.
§ Cũng viết là thứ 覰.
Chữ gần giống với 覷:
覷,Tự hình:

Dịch thứ sang tiếng Trung hiện đại:
畴; 类 《许多相似或相同的事物的综合; 种类。》次 《第二、居其次。》con thứ.
次子。
等差 《等次。》
等第 《名次等级(指人)。》
副 《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》
行; 排行 《(兄弟姐妹)依长幼排列次序。》
anh thứ
mấy? 您行几?
tôi thứ ba.
我行三。
nó là thứ hai trong nhà (gia đình).
他排行第二。
行辈 《辈分。》
老几 《 排行第几。》
类別 《不同的种类; 按种类的不同而做出的区别。》
礼拜 《跟"天(或日)、一、二、三、四、五、六"连用, 表示一个星期中间的某一天。》
thứ tư.
礼拜三。
thứ bảy.
礼拜六。
庶 《宗法制度下指家庭的旁支(跟"嫡"相对)。》
庶母 《宗法制度下, 子女称父亲的妾。》
瞻礼 《天主教徒称星期日为主日, 一星期中除主日以外的六天顺序称为"瞻礼二"至"瞻礼七"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thứ
| thứ | 刺: | thứ sử |
| thứ | 𫫒: | thử |
| thứ | 庶: | con thứ |
| thứ | 恕: | khoan thứ |
| thứ | 恐: | tha thứ |
| thứ | 次: | thứ nhất |

Tìm hình ảnh cho: thứ Tìm thêm nội dung cho: thứ

