Từ: thứ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ thứ:

次 thứ佽 thứ刺 thứ, thích恕 thứ栨 thứ庶 thứ觑 thứ覰 thứ覷 thứ覻 thứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: thứ

thứ [thứ]

U+6B21, tổng 6 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci4, zi1, ci2;
Việt bính: ci3
1. [初次] sơ thứ 2. [造次] tháo thứ 3. [位次] vị thứ 4. [依次] y thứ;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 次

(Tính) Kém, thường (phẩm chất).
◎Như: thứ hóa
hàng loại thường, thứ phẩm phẩm chất kém.

(Tính)
Bậc hai, phó, sau. Như: thứ tử con thứ, thứ niên năm sau.

(Danh)
Cấp, bậc, thứ tự.
◎Như: y thứ tiền tiến theo thứ tự tiến lên.

(Danh)
Hàng, đội ngũ.
◇Quốc ngữ : Thất thứ phạm lệnh, tử , (Tấn ngữ tam ) Mất hàng ngũ trái lệnh, phải chết.

(Danh)
Quan chức, chức vị.
◇Tả truyện : Khác cư quan thứ (Tương công nhị thập tam niên ) Kính trọng quan chức.

(Danh)
Chỗ nghỉ trọ (trên đường).
◎Như: khách thứ chỗ cho khách ở trọ, chu thứ thuyền trọ.

(Danh)
Chỗ, nơi.
◎Như: sai thứ chỗ phải sai tới, hung thứ chỗ ngực, trong lòng.
◇Trang Tử : Hỉ nộ ai lạc bất nhập vu hung thứ (Điền Tử Phương ) Mừng giận buồn vui không vào tới trong lòng.

(Danh)
Lượng từ: lần, lượt, chuyến, đợt.
◎Như: nhất thứ một lần, đệ tam thứ đoạn khảo giai đoạn khảo thí thứ ba.

(Động)
Ở bậc dưới, đứng hạng sau.
◇Mạnh Tử : Dân vi quý, xã tắc thứ chi, quân vi khinh , , (Tận tâm hạ ) Dân là quý, xã tắc ở bậc sau, vua là bậc thường.

(Động)
Trọ, nghỉ dọc đường.
◎Như: lữ thứ ngủ trọ.
◇Khuất Nguyên : Tịch quy thứ ư Cùng Thạch hề, triêu trạc phát hồ Vị Bàn , (Li Tao ) Đêm về nghỉ ở núi Cùng Thạch hề, buổi sáng gội tóc ở Vị Bàn.

(Động)
Sắp xếp (theo thứ tự).
◇Hán Thư : Nguyên Vương diệc thứ chi thi truyện (Sở Nguyên Vương truyện ) Nguyên Vương cũng xếp đặt thơ và truyện.

(Động)
Đến.
◎Như: thứ cốt đến xương.
◇Phan Nhạc : Triêu phát Tấn Kinh Dương, tịch thứ Kim Cốc mi , (Kim Cốc tập tác thi ) Sáng ra đi từ Tấn Kinh Dương, tối đến bờ Kim Cốc.

thứ, như "thứ nhất" (vhn)
thớ, như "thớ thịt" (btcn)

Nghĩa của 次 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 6
Hán Việt: THỨ
1. thứ tự; thứ bậc; loại hạng; phẩm cấp; chức; chuyến。次序;等第。
名次 。
tên xếp theo thứ tự A, B, C.
座次 。
số ghế (thứ tự chỗ ngồi).
车次 。
chuyến xe.
依次 前进。
lần lượt tiến lên.
2. thứ; sau; kế (con thứ, thứ hai)。第二、居其次。
次 子。
con thứ.
次 日。
ngày hôm sau.
3. thứ; chất lượng kém。质量较差。
次 品。
thứ phẩm.
4. gầy; thiếu (gốc a-xít hoặc hợp chất thiếu hai nguyên tử oxy)。酸根或化合物中少含两个氧原子的。
5. lần; lượt; chuyến (lượng từ, dùng với sự việc lặp lại hoặc có khả năng lặp lại)。量词,用于反复出现或可能反复出现的事情。
第一次 国内革命战争。
cuộc nội chiến cách mạng lần I.
我是初次 来北京。
lần đầu tiên tôi đến Bắc Kinh.
试验了十八次 才成功。
thí nghiệm mười tám lần mới thành công.

6. chỗ trọ; nơi nghỉ chân; nơi tạm dừng chân của khách đường xa。出外远行时停留的处所。
途次 。
chỗ trọ
旅次 。
nơi tạm dừng chân dọc đường.
舟次 。
chỗ thuyền tạm dừng.

7. giữa; đang; đang lúc; đang khi。中间。
胸次 。
giữa ngực.
言次
。 đang nói.
8. họ Thứ。姓。
Từ ghép:
次大陆 ; 次等 ; 次第 ; 次货 ; 次级线圈 ; 次毛 ; 次贫 ; 次品 ; 次生 ; 次生矿物 ; 次数 ; 次序 ; 次要 ; 次韵 ; 次长

Chữ gần giống với 次:

, ,

Chữ gần giống 次

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 次 Tự hình chữ 次 Tự hình chữ 次 Tự hình chữ 次

thứ [thứ]

U+4F7D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci4;
Việt bính: ci3;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 佽

(Động) Giúp đỡ, bang trợ.
◇Thi Kinh
: Nhân vô huynh đệ, Hồ bất thứ yên , (Đường phong , Đệ đỗ ) Người không có anh em, Sao không trợ giúp?

(Danh)
Thứ phi ngày xưa chỉ kiếm sĩ; nhà Hán dùng gọi quan võ (có ý khinh miệt).
§ Cũng gọi là: kinh phi , thứ phi .

Nghĩa của 佽 trong tiếng Trung hiện đại:

[cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 8
Hán Việt: THỨ
giúp; giúp đỡ; hỗ trợ。帮助。
佽 助。
giúp đỡ.

Chữ gần giống với 佽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

Chữ gần giống 佽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 佽 Tự hình chữ 佽 Tự hình chữ 佽 Tự hình chữ 佽

thứ, thích [thứ, thích]

U+523A, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ci4, qi4;
Việt bính: ci3 cik3 sik3
1. [刺史] thứ sử 2. [刺股] thích cổ 3. [刺客] thích khách;

thứ, thích

Nghĩa Trung Việt của từ 刺

(Động) Đâm chết, ám sát.
◇Sử Kí
: (Dự Nhượng) nãi biến danh tính vi hình nhân, nhập cung đồ xí, trung hiệp chủy thủ, dục dĩ thứ Tương Tử () , , , (Thứ khách truyện , Dự Nhượng truyện ) (Dự Nhượng) bèn đổi tên họ giả làm tù nhân (làm khổ dịch), vào cung sơn sửa nhà xí, dắt sẵn chủy thủ, cốt để giết Tương Tử.

(Động)
Châm, tiêm, đâm.

(Động)
Trách móc.
◎Như: cơ thứ chê trách.

(Động)
Châm biếm, chế giễu.
◎Như: phúng thứ châm biếm.

(Động)
Làm chói, buốt, gây ra cảm giác khó chịu.
◎Như: thứ nhãn chói mắt, gai mắt, thứ nhĩ chối tai, thứ tị xông lên mũi.

(Động)
Lựa lọc.
◎Như: thứ thủ ngắt lấy một đoạn trong một bài văn.

(Động)
Viết tên họ mình vào thư.

(Danh)
Gai, dằm, xương nhọn.
◎Như: trúc thứ dằm tre, mang thứ gai cỏ, ngư thứ xương cá.

(Danh)
Danh thiếp.
◎Như: danh thứ danh thiếp, đầu thứ đưa thiếp.
◇Vương Thao : Toàn hữu đầu thứ lai yết giả, sanh thị kì thứ, đề Lí Trùng Quang , , (Yểu nương tái thế ) Lại có người đưa danh thiếp xin gặp mặt, chàng nhìn thiếp, đề tên là Lí Trùng Quang.

(Danh)
Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 使.

(Danh)
Họ Thứ.Một âm là thích.

(Động)
Cắm giữ.
◎Như: thích thuyền cắm giữ thuyền.

(Động)
Rình mò.
◎Như: âm thích rình ngầm, thích thám dò hỏi, dò la.

(Động)
Thêu.
◎Như: thích tú thêu vóc.

(Phó)
Nhai nhải.
◎Như: thích thích bất hưu nói nhai nhải không thôi.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thích cả.

thích, như "thích khách; kích thích" (vhn)
chích, như "chích kim, chích thuốc; châm chích" (gdhn)
thứ, như "thứ sử" (gdhn)

Nghĩa của 刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cī]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 8
Hán Việt: SI
oạch; xẹt; xoẹt; xì xì (từ tượng thanh)。象声词。
Ghi chú: 另见cì。
刺 的一声,滑了一个跟头。
trượt chân ngã oạch một cái.
花炮点着了,刺 刺 地直冒火星。
pháo hoa đã châm lửa, cứ xì xì toé lửa.
Từ ghép:
刺棱 ; 刺溜
[cì]
Bộ: 刂(Đao)
Hán Việt: THÍCH, THỨ
1. đâm; chọc; chích; khoét; xỏ; xuyên。尖的东西进入或穿过物体。
刺 伤。
đâm bị thương.
刺 绣。
thêu.
2. chói; kích thích; kích động; khuyến khích; khuấy động。刺激。
刺 耳。
chói tai.
3. ám sát; hành thích; giết lén。暗杀。
被刺 。
bị ám sát.
4. trinh sát; dò thám; hỏi thăm。侦探;打听。
刺 探。
dò hỏi.
5. châm biếm; chế nhạo。讽刺。
讥刺 。
châm biếm.
6. giằm; gai; xương。(刺 儿)尖锐象针的东西。
鱼刺 。
xương cá.
手上扎了个刺
。 giằm đâm vào tay.

7. danh thiếp; tấm thiếp nhỏ。名片。
Ghi chú: 另见cī
Từ ghép:
刺刺不休 ; 刺刀 ; 刺耳 ; 刺骨 ; 刺槐 ; 刺激 ; 刺激素 ; 刺客 ; 刺目 ; 刺挠 ; 刺配 ; 刺儿菜 ; 刺儿头 ; 刺杀 ; 刺参 ; 刺丝 ; 刺探 ; 刺猥 ; 刺细胞 ; 刺绣 ; 刺眼 ; 刺痒 ; 刺针

Chữ gần giống với 刺:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

Chữ gần giống 刺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺 Tự hình chữ 刺

thứ [thứ]

U+6055, tổng 10 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4;
Việt bính: syu3
1. [容恕] dung thứ;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 恕

(Danh) Sự suy bụng ta ra bụng người, mình không muốn đừng bắt người phải chịu gọi là thứ .
◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn viết: Hữu nhất ngôn nhi khả dĩ chung thân hành chi giả hồ? Tử viết: Kì thứ hồ! Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân : ? : ! , (Vệ Linh Công ) Ông Tử Cống hỏi rằng: Có một chữ nào mà có thể trọn đời mình làm theo chăng? Đức Khổng Tử đáp: Có lẽ là chữ thứ chăng? Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.

(Động)
Tha cho người có lỗi, nguyên lượng.
◎Như: khoan thứ rộng lòng tha cho.
◇Thủy hử truyện : Như vô hồng diệp, tiện thị nhữ đẳng hư vọng, quan phủ định hành trách phạt bất thứ , 便, (Đệ thập tam hồi) Nếu không có lá đỏ (hái trên núi làm chứng cớ đã đi tới đó thi hành mệnh lệnh) tức là các ngươi đã dối trá, quan phủ sẽ trách phạt không tha.
thứ, như "khoan thứ" (vhn)

Nghĩa của 恕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: THƯ
1. suy bụng ta ra bụng người。用自己的心推想别人的心。
2. tha thứ; tha cho; tha tội。不计较(别人的)过错;原谅。
宽恕。
khoan thứ.
饶恕。
tha thứ.
3. thứ lỗi; xin lỗi。客套话,请对方不要计较。
恕不招待。
thứ lỗi vì không tiếp đón được.
恕难从命。
xin thứ lỗi cho, không thể theo ý được.

Chữ gần giống với 恕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 恕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 恕 Tự hình chữ 恕 Tự hình chữ 恕 Tự hình chữ 恕

thứ [thứ]

U+6828, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jie2, ci4;
Việt bính: ;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 栨

(Danh) Xà ngang cửa.

Chữ gần giống với 栨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 栨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 栨 Tự hình chữ 栨 Tự hình chữ 栨 Tự hình chữ 栨

thứ [thứ]

U+5EB6, tổng 11 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shu4;
Việt bính: syu3
1. [眾庶] chúng thứ 2. [士庶] sĩ thứ;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 庶

(Danh) Dân thường, bình dân, bách tính.
◇Tam quốc diễn nghĩa
: Tức nhật bãi Dương Bưu, Hoàng Uyển, Tuân Sảng vi thứ dân , , (Đệ lục hồi) Ngay hôm đó cách chức Dương Bưu, Hoàng Uyển, Tuân Sảng làm dân thường.

(Danh)
Họ Thứ.

(Tính)
Nhiều, đông.
◎Như: thứ dân dân chúng, thứ vật vạn vật, phú thứ sản vật dồi dào, dân số đông đúc.

(Tính)
Bình thường, phổ thông.

(Tính)
Thuộc chi thứ (trong gia đình).
◎Như: thứ tử con vợ lẽ.

(Phó)
May mà, may thay.
◇Thi Kinh : Tứ phương kí bình, Vương quốc thứ định , (Đại nhã , Giang Hán ) Bốn phương đã an bình, Thì vương quốc may được yên ổn.

(Phó)
Gần như, hầu như.
◇Luận Ngữ : Hồi dã kì thứ hồ (Tiên tiến ) Anh Hồi gần đạt được đạo chăng?

(Phó)
Mong cầu, hi vọng.
◇Tam Quốc : Thứ kiệt nô độn, nhương trừ gian hung, hưng phục Hán thất, hoàn ư cựu đô , , , (Gia Cát Lượng , Tiền xuất sư biểu ) Mong đem hết tài hèn, diệt trừ được bọn gian ác, hưng phục nhà Hán, trở về kinh đô cũ.

(Phó)
Có lẽ, có thể.
◇Tả truyện : Quân cô tu chánh nhi thân huynh đệ chi quốc, thứ miễn ư nạn , (Hoàn Công lục niên ) Ông hãy sửa đổi chính sách mà thân thiện với những nước anh em, có thể miễn khỏi họa nạn.

thứ, như "con thứ" (vhn)
thừa, như "xem thứa" (gdhn)
xứa, như "xứa (lôi thôi, lếch thếch)" (gdhn)

Nghĩa của 庶 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (庻)
[shù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 11
Hán Việt: THỨ
1. đông; nhiều。众多。
庶务。
việc vặt.
富庶。
giàu có đông đúc.
2. thứ; thiếp。宗法制度下指家庭的旁支(跟"嫡"相对)。
庶出(妾所生,区别于妻所生)。
con vợ bé; con thứ.
3. để mà; ngõ hầu。庶几乎。
庶免误会。
để mà tránh khỏi sai lầm.
庶不致误。
để mà không đến nỗi sai.
Từ ghép:
庶乎 ; 庶几乎 ; 庶民 ; 庶母 ; 庶务

Chữ gần giống với 庶:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 庶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庶 Tự hình chữ 庶 Tự hình chữ 庶 Tự hình chữ 庶

thứ [thứ]

U+89D1, tổng 15 nét, bộ Kiến 见 [見]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 覷;
Pinyin: qu4;
Việt bính: ceoi3;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 觑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 觑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (覰、覻)
[qū]
Bộ: 見 (见) - Kiến
Số nét: 18
Hán Việt: KHƯ
nheo mắt。把眼睛合成一条细缝(注意地看)。
偷偷儿地觑了他一眼。
nheo mắt nhìn trộm anh ta.
他微微低着头,觑着细眼。
anh ấy hơi cúi đầu, nheo mắt nhìn.
觑起眼睛,看看地上面有没有痕迹。
nheo mắt lại nhìn xem trên mặt đất có dấu vết gì không.
Ghi chú: 另见qù。
Từ ghép:
觑觑眼
Từ phồn thể: (覻、覰)
[qù]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: KHƯ, THƯ
nhìn; xem。看;瞧。
觑视。
nhìn.
觑伺。
canh giữ.
小觑。
xem nhẹ; xem thường.
面面相觑。
mặt đối mặt.
冷眼相觑。
nhìn nhau lạnh lùng.
Ghi chú: 另见qū

Chữ gần giống với 觑:

, ,

Dị thể chữ 觑

,

Chữ gần giống 觑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觑 Tự hình chữ 觑 Tự hình chữ 觑 Tự hình chữ 觑

thứ [thứ]

U+89B0, tổng 18 nét, bộ Kiến 见 [見]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu4, qu1;
Việt bính: ceoi3;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 覰

Xem chữ thứ .

Nghĩa của 覰 trong tiếng Trung hiện đại:

[qù]Bộ: 見- Kiến
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "觑"。同"觑"。

Chữ gần giống với 覰:

, , , , , 𧢈,

Dị thể chữ 覰

, 𰴜,

Chữ gần giống 覰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覰 Tự hình chữ 覰 Tự hình chữ 覰 Tự hình chữ 覰

thứ [thứ]

U+89B7, tổng 18 nét, bộ Kiến 见 [見]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qu4;
Việt bính: ceoi3;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 覷

(Động) Nhìn, coi.
◎Như: tiểu thứ
coi rẻ.
◇Lí Ngư : Thí thứ tha thần khí tiêu diêu, tu tấn phiêu diêu , (Ý trung duyên , Quyển liêm ).

(Động)
Rình, trông trộm.
◇Liêu trai chí dị : Thứ nữ bất tại, tắc thiết quyển lưu lãm , (Thư si ) Rình lúc cô gái không ở đó, là lén lấy sách ra lướt đọc.

(Động)
Giòm chừng, xem xét.
◇Vô danh thị : Nhĩ tại môn ngoại thứ giả, khán hữu na nhất vị lão da hạ mã, tiện lai báo cha tri đạo , , 便 (Trần Châu thiếu mễ , Tiết tử ).

(Động)
Nhắm, nhìn chăm chú.
◇Thủy hử truyện : Hoa Vinh đáp thượng tiễn, duệ mãn cung, thứ đắc thân thiết, vọng không trung chỉ nhất tiễn xạ khứ , 滿, , (Đệ tam thập ngũ hồi) Hoa Vinh lắp tên, giương căng cung, nhắm thật kĩ, hướng lên trời chỉ bắn một mũi tên.

(Động)
Nheo mắt, híp mắt.
◇Hồng Lâu Mộng : (Bảo Ngọc) nhất thủ cử khởi đăng lai, nhất thủ già trước đăng nhi, hướng Đại Ngọc kiểm thượng chiếu liễu nhất chiếu, thứ trước tiều liễu nhất tiều, tiếu đạo: Kim nhi khí sắc hảo liễu ta , , , , : (Đệ tứ thập ngũ hồi) (Bảo Ngọc) một tay giơ cái đèn lên, một tay che ánh đèn, soi vào mặt Đại Ngọc, nheo mắt nhìn một lúc, rồi cười nói: Hôm nay thần sắc khá rồi đấy.

(Động)
Đối đãi, trông nom, coi sóc.
◇Thủy hử truyện : Ân chủ thì thường thứ lão hán, hựu mông dữ chung thân thọ cụ, lão tử kim thế bất năng báo đáp, hậu thế tố lư tố mã, báo đáp áp ti , , , , (Đệ nhị thập nhất hồi) Ân chủ vẫn trông nom coi sóc đến già này, lại còn nghĩ đến cả việc chung thân, kiếp này lão chẳng đền ơn, thì kiếp sau làm ngựa làm trâu báo đáp áp ti.
§ Cũng viết là thứ .

Chữ gần giống với 覷:

,

Dị thể chữ 覷

, ,

Chữ gần giống 覷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覷 Tự hình chữ 覷 Tự hình chữ 覷 Tự hình chữ 覷

thứ [thứ]

U+89BB, tổng 20 nét, bộ Kiến 见 [見]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qu4, qu1;
Việt bính: ;

thứ

Nghĩa Trung Việt của từ 覻


§ Tục dùng như thứ
.

Chữ gần giống với 覻:

, ,

Dị thể chữ 覻

𰴞,

Chữ gần giống 覻

覿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 覻 Tự hình chữ 覻 Tự hình chữ 覻 Tự hình chữ 覻

Dịch thứ sang tiếng Trung hiện đại:

畴; 类 《许多相似或相同的事物的综合; 种类。》《第二、居其次。》
con thứ.
次子。
等差 《等次。》
等第 《名次等级(指人)。》
《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》
行; 排行 《(兄弟姐妹)依长幼排列次序。》
anh thứ
mấy? 您行几?
tôi thứ ba.
我行三。
nó là thứ hai trong nhà (gia đình).
他排行第二。
行辈 《辈分。》
老几 《 排行第几。》
类別 《不同的种类; 按种类的不同而做出的区别。》
礼拜 《跟"天(或日)、一、二、三、四、五、六"连用, 表示一个星期中间的某一天。》
thứ tư.
礼拜三。
thứ bảy.
礼拜六。
《宗法制度下指家庭的旁支(跟"嫡"相对)。》
庶母 《宗法制度下, 子女称父亲的妾。》
瞻礼 《天主教徒称星期日为主日, 一星期中除主日以外的六天顺序称为"瞻礼二"至"瞻礼七"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thứ

thứ:thứ sử
thứ𫫒:thử
thứ:con thứ
thứ:khoan thứ
thứ:tha thứ
thứ:thứ nhất
thứ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thứ Tìm thêm nội dung cho: thứ