Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngói trong tiếng Việt:
["- 1 dt Loài chim cùng họ với bồ cầu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn: Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè (tng).","- 2 dt Tấm đất nung chín, dùng để lợp nhà: Nhà ngói cây mít (tng); Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu (cd)."]Dịch ngói sang tiếng Trung hiện đại:
瓦 《铺屋顶用的建筑材料, 一般用泥土烧成, 也有用水泥等材料制成的, 形状有拱形的、平的或半个圆筒形的等。》动物
鹧 ; 鹧鸪 《鸟, 背部和腹部黑白两色相杂, 头顶棕色, 脚黄色。吃昆虫、蚯蚓、植物的种子等。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngói
| ngói | 𤬪: | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | 瓦: | nhà ngói |
| ngói | 𤬲: | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | 𤮟: | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | : | gạch ngói, nhà ngói |
| ngói | 𤮞: | viên ngói, gạch ngói |
| ngói | : | nhà ngói cây mít |
| ngói | 𪇋: | chim ngói |

Tìm hình ảnh cho: ngói Tìm thêm nội dung cho: ngói
