Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ngói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngói

Nghĩa ngói trong tiếng Việt:

["- 1 dt Loài chim cùng họ với bồ cầu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn: Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè (tng).","- 2 dt Tấm đất nung chín, dùng để lợp nhà: Nhà ngói cây mít (tng); Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu (cd)."]

Dịch ngói sang tiếng Trung hiện đại:

《铺屋顶用的建筑材料, 一般用泥土烧成, 也有用水泥等材料制成的, 形状有拱形的、平的或半个圆筒形的等。》
动物
鹧 ; 鹧鸪 《鸟, 背部和腹部黑白两色相杂, 头顶棕色, 脚黄色。吃昆虫、蚯蚓、植物的种子等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngói

ngói𤬪:gạch ngói, nhà ngói
ngói:nhà ngói
ngói𤬲:gạch ngói, nhà ngói
ngói𤮟:gạch ngói, nhà ngói
ngói󰹙:gạch ngói, nhà ngói
ngói𤮞:viên ngói, gạch ngói
ngói󰏓:nhà ngói cây mít
ngói𪇋:chim ngói
ngói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngói Tìm thêm nội dung cho: ngói