Từ: ngấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngấn

Nghĩa ngấn trong tiếng Việt:

["- d. 1. Vết còn lại thành đường, nét: Ngấn chè trong chén; Nước lụt rút đi, còn để lại ngấn trên tường. 2. Vết gập trên da người béo: Bụ sữa có ngấn ở cổ tay."]

Dịch ngấn sang tiếng Trung hiện đại:

《痕迹。》ngấn nước mắt
泪痕。
《(嘴或眼里)含。》
mắt ngấn lệ.
噙着眼泪。
《积在物体上面难以除去的油泥等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngấn

ngấn:vết ngấn
ngấn:ngấn nước
ngấn:có ngấn
ngấn:ngấn nước
ngấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngấn Tìm thêm nội dung cho: ngấn