Từ: 国际私法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际私法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际私法 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìsīfǎ] luật quan hệ quốc tế。国家处理和调整涉及外国公民的民事法律关系的规则的总称。这种关系一般是由于对外贸易和本国人同外国人往来而产生的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 私

tây:riêng tây
:riêng tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
国际私法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际私法 Tìm thêm nội dung cho: 国际私法