Cao su chống va đập cửa

Từ: nghịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghịt

Nghĩa nghịt trong tiếng Việt:

["- ph. Đặc kín: Đen nghịt; Đông nghịt."]

Dịch nghịt sang tiếng Trung hiện đại:

浓密 《稠密(多指枝叶、烟雾、须发等)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghịt

nghịt:nghịt mũi
nghịt𪓈:đen nghịt, đông nghịt
nghịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghịt Tìm thêm nội dung cho: nghịt