Cao su chống va đập cửa

Chữ 殞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殞, chiết tự chữ VẪN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殞:

殞 vẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殞

Chiết tự chữ vẫn bao gồm chữ 歹 員 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殞 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 員
  • ngạt, ngặt, đãi
  • viên, von, vân
  • vẫn [vẫn]

    U+6B9E, tổng 14 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun3;
    Việt bính: wan5;

    vẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殞

    (Động) Mất, chết, tử vong.
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Chỉ thị thử thì nhất tâm tổng vị Kim Xuyến nhi cảm thương, hận bất đắc thử thì dã thân vong mệnh vẫn, cân liễu Kim Xuyến nhi khứ , , (Đệ tam thập tam hồi) Nhưng (Bảo Ngọc) lúc này trong lòng cứ mãi thương nhớ Kim Xuyến, giận bấy giờ không thể chết theo Kim Xuyến cho xong.

    (Động)
    Rụng, rơi.
    § Thông vẫn .
    ◇Hoài Nam Tử : Triệu Vương (...) tư cố hương, tác San Thủy chi âu, văn giả mạc bất vẫn thế ..., , (Thái tộc huấn ) Triệu Vương (...) nhớ cố hương, làm ra bài ca Non Nước, người nghe không ai không rơi nước mắt.
    vẫn, như "vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殞:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 殞

    ,

    Chữ gần giống 殞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殞 Tự hình chữ 殞 Tự hình chữ 殞 Tự hình chữ 殞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殞

    vẫn:vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 殞:

    Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

    Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

    椿

    Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

    Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

    殞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殞 Tìm thêm nội dung cho: 殞