Từ: tri có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ tri:

夂 tri, truy知 tri, trí胝 tri, đê菑 tri, trại, tai趍 tri, xu, xúc蜘 tri躓 trí, tri

Đây là các chữ cấu thành từ này: tri

tri, truy [tri, truy]

U+5902, tổng 3 nét, bộ Tuy 夂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi3, chu3;
Việt bính: gau2 zi1;

tri, truy

Nghĩa Trung Việt của từ 夂

(Động) Theo sau mà đến.
§ Ngày xưa dùng như chữ chung
.
§ Ghi chú: Chữ này viết không có nét ló ra phía trên góc bên trái, khác với chữ tuy có nét ló ra phía trên góc bên trái.
truy, như "bộ truy" (gdhn)

Chữ gần giống với 夂:

,

Chữ gần giống 夂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂 Tự hình chữ 夂

tri, trí [tri, trí]

U+77E5, tổng 8 nét, bộ Thỉ 矢
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, zhi4;
Việt bính: zi1 zi3
1. [安知] an tri 2. [不知所以] bất tri sở dĩ 3. [報知] báo tri 4. [故知] cố tri 5. [格物致知] cách vật trí tri 6. [告知] cáo tri 7. [周知] chu tri 8. [先知] tiên tri 9. [知行合一] tri hành hợp nhất 10. [知縣] tri huyện;

tri, trí

Nghĩa Trung Việt của từ 知

(Động) Biết, hiểu.
◇Cổ huấn
Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm , Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu ngày mới thấy lòng người.

(Động)
Phân biệt, khu biệt.
◇Hoài Nam Tử : Loan tử chi tương tự giả, duy kì mẫu năng tri chi 孿, (Tu vụ ) Con sinh đôi thì giống nhau, chỉ có mẹ chúng mới phân biệt được.

(Động)
Biết nhau, qua lại, giao thiệp.
◎Như: tri giao giao thiệp, tương giao.

(Động)
Nhận ra mà đề bạt, tri ngộ.
◇Sầm Tham : Hà hạnh nhất thư sanh, Hốt mông quốc sĩ tri , (Bắc đình tây giao 西) May sao một thư sinh, Bỗng được nhờ bậc quốc sĩ nhận ra (tài năng).

(Động)
Làm chủ, cầm đầu, chưởng quản.
◇Quốc ngữ : Hữu năng trợ quả nhân mưu nhi thối Ngô giả, ngô dữ chi cộng tri Việt quốc chi chánh 退, (Việt ngữ ) Ai có thể giúp quả nhân mưu đánh lùi quân Ngô, ta sẽ cùng người ấy cai trị nước Việt.

(Danh)
Kiến thức, học vấn.
◎Như: cầu tri tìm tòi học hỏi.
◇Luận Ngữ : Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên ? . , ; (Tử Hãn ) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.

(Danh)
Ý thức, cảm giác.
◇Tuân Tử : Thảo mộc hữu sanh nhi vô tri (Vương chế ) Cây cỏ có sinh sống nhưng không có ý thức, cảm giác.

(Danh)
Bạn bè, bằng hữu, tri kỉ.
◎Như: cố tri bạn cũ.Một âm là trí.

(Danh)
Trí khôn, trí tuệ.
§ Thông trí .
◇Luận Ngữ : Lí nhân vi mĩ, trạch bất xử nhân yên đắc trí? , (Lí nhân ) Chỗ ở có đức nhân là chỗ tốt, chọn chỗ ở mà không chọn nơi có đức nhân thì sao gọi là sáng suốt được (tức là có trí tuệ)?

(Danh)
Họ Trí.

tri, như "lời nói tri tri" (vhn)
trơ, như "trơ tráo; trơ trẽn" (gdhn)

Nghĩa của 知 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 矢 - Thỉ
Số nét: 8
Hán Việt: TRI
1. biết。知道。
知无不言
đã biết thì nói; biết đến đâu nói đến đó.
知其一不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
这话不知是谁说的。
câu này không biết ai nói đây.
2. làm cho biết; cho biết。使知道。
通知
thông tri; thông báo cho biết
知会
báo cho biết
知单
giấy mời; giấy thông báo
3. tri thức; sự hiểu biết; kiến thức。知识。
求知
ham học hỏi tìm tòi tri thức
无知
vô tri; không có sự hiểu biết.
4. tri kỷ; tri âm; người tri kỷ。知己。
知友
người bạn tri kỷ
5. quản lý; trông coi quản lý。旧指主管。
知县
tri huyện
知客
người tiếp khách; tri khách; lễ tân.
Từ ghép:
知宾 ; 知单 ; 知道 ; 知底 ; 知法犯法 ; 知府 ; 知根知底 ; 知会 ; 知己 ; 知己知彼 ; 知交 ; 知近 ; 知觉 ; 知客 ; 知了 ; 知名 ; 知名度 ; 知命 ; 知青 ; 知情 ; 知情达理 ; 知趣 ; 知人之明 ; 知识 ; 知识产业 ; 知识分子 ; 知识青年 ; 知事 ; 知书达理 ; 知疼着热 ; 知悉 ; 知县 ; 知晓 ; 知心 ; 知音 ; 知友 ; 知遇 ; 知照 ; 知州 ; 知足

Chữ gần giống với 知:

,

Chữ gần giống 知

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知 Tự hình chữ 知

tri, đê [tri, đê]

U+80DD, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, chi1, di4;
Việt bính: dai1 zi1;

tri, đê

Nghĩa Trung Việt của từ 胝

(Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát).
◎Như: thủ túc biền tri
chân tay chai cứng.
§ Ta quen đọc là đê.

đì, như "đì (bìu dái hay hạ nang)" (vhn)
chi, như "biền chi (mụn cơm)" (gdhn)

Nghĩa của 胝 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: CHI
chai (tay, chân)。见〖胼胝〗。

Chữ gần giống với 胝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Chữ gần giống 胝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝 Tự hình chữ 胝

tri, trại, tai [tri, trại, tai]

U+83D1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zi1, zai1, zi4;
Việt bính: zi1 zoi1;

tri, trại, tai

Nghĩa Trung Việt của từ 菑

(Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.

(Danh)
Phiếm chỉ ruộng.
◇Vương Duy
: Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri , (Tích vũ võng xuyên trang tác ) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.

(Danh)
Họ Tri.

(Tính)
Đen.
§ Thông truy .
◇Tuân Tử : Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã , , (Tu thân ) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.

(Tính)
Cây cỏ rậm rạp, sum suê.
◇Hoài Nam Tử : Tri trăn uế (Bổn kinh ) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.

(Động)
Trừ cỏ khai khẩn.(Một âm là trại.

(Danh)
Cây khô chết đứng chưa đổ.

(Danh)
Tường vây quanh.

(Động)
Dựng lên, kiến lập.

(Động)
Bổ ra, tách ra.Một âm là tai.

(Danh)
Tai họa, tai nạn.
§ Thông tai .
◇Sử Kí : Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ? , , (Du hiệp liệt truyện ) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?

(Động)
Làm hại, nguy hại.
§ Thông tai .
◇Trang Tử : Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi , (Nhân gian thế ) Hại người thì người hại lại.
§ Cũng viết là .

Nghĩa của 菑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zī]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: TRI
1. ruộng mới cày lần đầu。古代指初耕的田地。

2. làm cỏ; nhổ cỏ; diệt cỏ。除草。

Chữ gần giống với 菑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 菑

, , , ,

Chữ gần giống 菑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑 Tự hình chữ 菑

tri, xu, xúc [tri, xu, xúc]

U+8D8D, tổng 13 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi2, qu1;
Việt bính: ceoi1;

tri, xu, xúc

Nghĩa Trung Việt của từ 趍

(Tính) Đông, nhiều.Một âm là xu.
§ Cũng như xu
.Một âm là xúc.
§ Cũng như xúc .

Chữ gần giống với 趍:

, , , , , , , , , , , , 𧻐, 𧻗, 𧻙, 𧻚, 𧻩, 𧻪, 𧻭,

Chữ gần giống 趍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍 Tự hình chữ 趍

tri [tri]

U+8718, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi1, bei4, fei3, pei4;
Việt bính: zi1;

tri

Nghĩa Trung Việt của từ 蜘

(Danh) Tri chu con nhện.
§ Ta quen đọc là tri thù.
tri, như "tri (con nhện)" (gdhn)

Nghĩa của 蜘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: TRI
con nhện; nhền nhện。蜘蛛,节肢动物,身体圆形或长圆形,分头脑和腹两部,有触须,雄的触须内有精囊,有脚四对。肛门尖端的突起能分泌黏液,黏液在空气中凝成细丝,用来结网捕食昆虫,生活在屋檐和草 木间。通称蛛蛛。

Chữ gần giống với 蜘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

Chữ gần giống 蜘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蜘 Tự hình chữ 蜘 Tự hình chữ 蜘 Tự hình chữ 蜘

trí, tri [trí, tri]

U+8E93, tổng 22 nét, bộ Túc 足
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhi4, zhi1;
Việt bính: zi3;

trí, tri

Nghĩa Trung Việt của từ 躓

(Động) Vấp ngã.

(Động)
Gặp trở ngại, không được thuận lợi.

(Tính)
Khúc mắc, không xuôi (văn từ).

(Tính)
Hèn, yếu kém.
◇Cổ thi nguyên
: Trí mã phá xa, ác phụ phá gia , (Dịch vĩ , Dẫn cổ thi ) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.

(Danh)
Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa.
§ Thông .Một âm là tri.

(Danh)

§ Cũng như tri .
chí, như "số thí số chí (đi thi lần nào cũng trượt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 躓:

, , , , , , 𨇉, 𨇍, 𨇑, 𨇒, 𨇓,

Dị thể chữ 躓

,

Chữ gần giống 躓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓 Tự hình chữ 躓

Dịch tri sang tiếng Trung hiện đại:

《槟椥, 越南地名。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tri

tri:Tân Tri (Bến Tre)
tri:xem trì
tri:lời nói tri tri
tri:tri (lụa đen; sắc đen)
tri:tri (lụa đen; sắc đen)
tri:tri (con nhện)
tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
tri:tri (xe bịt thùng ngày xưa)
tri:tri (cá đối)
tri:tri (cá đối)

Gới ý 15 câu đối có chữ tri:

Bất hoặc đản tòng kim nhật thủy,Tri thiên do đắc thập niên lai

Kể từ nay xem như bất hoặc,Mười năm nữa hẳn sẽ tri thiên

Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng

Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

使

Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên

Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền

Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

tri tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tri Tìm thêm nội dung cho: tri