Từ: 洋流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 洋 • 流

Nghĩa của 洋流 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángliú] 名
hải lưu。海洋中朝着一定方向流动的水。也叫海流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương洋:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
洋流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋流 Tìm thêm nội dung cho: 洋流