Chữ 𨀊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨀊, chiết tự chữ DẬNG, DẰNG, DỪNG, DỰNG, LỮNG, THỮNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨀊:

𨀊

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𨀊

𨀊

Chiết tự chữ 𨀊

[]

U+02800A, tổng 12 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𨀊

Nghĩa Trung Việt của từ 𨀊



dậng, như "dậng heo, dậng gấu (phần thịt ở nơi chân loài thú)" (vhn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (btcn)
dừng, như "dừng chân" (btcn)
thững, như "lững thững" (btcn)
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
lững, như "lững thững" (gdhn)

Chữ gần giống với 𨀊:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿳, 𧿹, 𧿺, 𧿼, 𨀈, 𨀊, 𨀋, 𨀌, 𨀍, 𨀎, 𨀏, 𨀐, 𨀑, 𨀒,

Chữ gần giống 𨀊

Tự hình:

Tự hình chữ 𨀊 Tự hình chữ 𨀊 Tự hình chữ 𨀊 Tự hình chữ 𨀊

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨀊

dậng𨀊:dậng heo, dậng gấu (phần thịt ở nơi chân loài thú)
dằng𨀊:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dừng𨀊:dừng chân
dựng𨀊:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
lững𨀊:lững thững
thững𨀊:lững thững
𨀊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𨀊 Tìm thêm nội dung cho: 𨀊