Từ: 完了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 完了 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánliǎo] xong xuôi; kết thúc (công việc)。(事情) 完结。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
完了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完了 Tìm thêm nội dung cho: 完了