Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hến trong tiếng Việt:
["- dt. Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được."]["- dt. Động vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được."]Dịch hến sang tiếng Trung hiện đại:
珧 ; 江珧 《软体动物, 壳略呈三角形, 表面苍黑色。生活在海岸的泥沙里。》蚬 《软体动物, 介壳圆形或心脏形, 表面有轮状纹。生活在淡水中或河流入海的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hến
| hến | 蜆: | con hến |
| hến | 䘆: | con hến |
| hến | 𧖃: | con hến |

Tìm hình ảnh cho: hến Tìm thêm nội dung cho: hến
