Cao su chống va đập cửa
Từ: cháu đích tôn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cháu đích tôn:
Dịch cháu đích tôn sang tiếng Trung hiện đại:
承重孙 《按宗法制度如长子比父母先死, 长孙在他祖父母死后举办丧礼时代替长子作丧主, 叫承重孙。》长孙 《长子的长子, 现在也指排行最大的孙子。》
嫡孙 《称谓。称同祖的孙子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cháu
| cháu | 𫲤: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| cháu | 𡥙: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| cháu | 孫: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
| cháu | 𫲰: | con cháu, cháu chắt, cháu trai, cháu gái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đích
| đích | 嘀: | đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ) |
| đích | 嫡: | đích tôn |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đích | 菂: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đích | 鏑: | ô đích (tên bay vo vo) |
| đích | 镝: | ô đích (tên bay vo vo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tôn
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
| tôn | 孫: | cháu đích tôn |
| tôn | 宗: | tôn thất |
| tôn | 尊: | tôn kính |
| tôn | 樽: | tôn (bình rượu) |
| tôn | 飱: | tôn (đồ ăn dọn ra đĩa) |
| tôn | 狲: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | : | tôn (vằn đuôi) |
| tôn | 猻: | tôn (khỉ vằn đuôi) |
| tôn | 蹲: | tôn (ngồi xổm) |
| tôn | 鱒: | tôn (cá sóc) |
| tôn | 鳟: | tôn (cá sóc) |

Tìm hình ảnh cho: cháu đích tôn Tìm thêm nội dung cho: cháu đích tôn
