Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ngổ trong tiếng Việt:
["- t. Cg. Ngổ ngáo, vổ. Bạo và liều: Tính ngổ; Ăn nói ngổ."]Dịch ngổ sang tiếng Trung hiện đại:
嚣张 《(恶势力、邪气)上涨; 放肆。》香菜的一种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngổ
| ngổ | 𫥩: | ngổ ngáo, ngỗ ngược |
| ngổ | 𪞻: | ngổ ngáo, ngỗ ngược |
| ngổ | 吘: | ngổ ngáo, ngỗ ngược |
| ngổ | 𦬶: | rau ngổ |
| ngổ | 𦷮: | rau ngổ |
| ngổ | : | rau ngổ |

Tìm hình ảnh cho: ngổ Tìm thêm nội dung cho: ngổ
