Từ: nhèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhèo

Nghĩa nhèo trong tiếng Việt:

["- ph. X. Nhẽo: Nát nhèo"]

Dịch nhèo sang tiếng Trung hiện đại:

《起皱纹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhèo

nhèo󰬥: 
nhèo𡗉:bèo nhèo
nhèo: 
nhèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhèo Tìm thêm nội dung cho: nhèo