Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 焕然一新 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焕然一新:
Nghĩa của 焕然一新 trong tiếng Trung hiện đại:
[huànrányīxìn] rực rỡ hẳn lên; sáng bừng lên。形容出现了崭zhan新的面貌。
店面经过装饰焕然一新。
bộ mặt cửa hàng trang trí lại sáng bừng lên.
店面经过装饰焕然一新。
bộ mặt cửa hàng trang trí lại sáng bừng lên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 焕
| hoán | 焕: | dung quang hoán phát (dáng vẻ hồng hào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 新
| tân | 新: | tân xuân; tân binh |
| tâng | 新: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |

Tìm hình ảnh cho: 焕然一新 Tìm thêm nội dung cho: 焕然一新
