Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 亲代 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīndài] thế hệ con cháu。产生后一代生物的生物,对后一代生物来说是亲代,所产生的后一代叫子代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 亲代 Tìm thêm nội dung cho: 亲代
