Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tóm trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Nắm nhanh và giữ chặt lấy. Tóm được con gà sổng. Tóm lấy thời cơ (kng.). 2 (kng.). Bắt giữ, bắt lấy. Tóm gọn toán phỉ. Kẻ gian bị tóm. 3 Rút gọn, thu gọn lại cho dễ nắm điểm chính, ý chính. Tóm lại bằng một câu cho dễ nhớ. Nói tóm lại."]Dịch tóm sang tiếng Trung hiện đại:
绰 《抓取。》揪; 薅 《紧紧地抓; 抓住并拉。》拿; 捕捉; 捕; 逮; 捉 《使人或动物落入自己手中, 可用于人也可用于事物, 应用范围广, 口语和书面语都用。》
tóm được ba tên thổ phỉ.
拿住三个匪徒。 扭 《揪住。》
捦 《同"擒"。》
擒拿 《捉拿。》
归纳; 总括; 概括 《归拢并使有条理(多用于抽象事物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tóm
| tóm | 抋: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | : | tóm cổ |
| tóm | 𢹪: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | 糝: | tóm cổ; tóm tắt |
| tóm | 𫃰: | tóm tắt |
| tóm | 縿: | tóm lại |
| tóm | 總: | tóm cổ; tóm tắt |

Tìm hình ảnh cho: tóm Tìm thêm nội dung cho: tóm
