Từ: 转授 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转授:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转授 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnshòu] uỷ nhiệm; uỷ thác。转让(如交给自己的权力或权利)于他人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo
转授 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转授 Tìm thêm nội dung cho: 转授