Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 石料 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíliào] vật liệu đá; đá。做建筑、筑路、雕刻等材料用的岩石或与岩石相似的物质,包括天然石料(如花岗石、石灰石)和人造石料(如人造大理石、水磨石、剁斧石)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 石料 Tìm thêm nội dung cho: 石料
