Từ: nhếch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhếch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhếch

Nghĩa nhếch trong tiếng Việt:

["- ph. Nh. Nhích: Ngồi nhếch lại một tí."]

Dịch nhếch sang tiếng Trung hiện đại:

《(嘴、 耳朵, 翅膀等)稍稍合拢; 收敛。》nhếch miệng cười.
抿着嘴笑。
xem nhích

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhếch

nhếch:nhếch nhác
nhếch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhếch Tìm thêm nội dung cho: nhếch