Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghiên cứu viên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiên cứu viên:
Dịch nghiên cứu viên sang tiếng Trung hiện đại:
研究员 《科学研究机关中的高级研究人员。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên
| nghiên | 姸: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 妍: | nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên |
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiên | 硏: | nghiên cứu |
| nghiên | 硯: | bút nghiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: viên
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
| viên | 員: | nhân viên, đảng viên, một viên tướng |
| viên | 园: | hoa viên |
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 圓: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 園: | thú điền viên |
| viên | 圜: | viên hình (hình tròn); viên tịch |
| viên | 垣: | viên (bức tường) |
| viên | 湲: | viên (nước chảy chậm) |
| viên | 爰: | viên (từ điểm đó) |
| viên | 猿: | viên hầu (Khỉ lớn) |
| viên | 袁: | viên (họ) |
| viên | 轅: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |
| viên | 辕: | viên (xe kéo, cổng), viên chức |

Tìm hình ảnh cho: nghiên cứu viên Tìm thêm nội dung cho: nghiên cứu viên
