Từ: nghiên cứu viên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghiên cứu viên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghiêncứuviên

Dịch nghiên cứu viên sang tiếng Trung hiện đại:

研究员 《科学研究机关中的高级研究人员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiên

nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên (đẹp); bách khoa tranh nghiên
nghiên:nghiên cứu
nghiên:nghiên cứu
nghiên:bút nghiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu

cứu:cứu phì (phân trâu)
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương
cứu𰝺:châm cứu; ngải cứu
cứu:châm cứu; ngải cứu
cứu:truy cứu
cứu:nghiên cứu; tra cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: viên

viên:nhân viên, đảng viên
viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
viên:hoa viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:thú điền viên
viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
viên:viên (bức tường)
viên:viên (nước chảy chậm)
viên:viên (từ điểm đó)
viên:viên hầu (Khỉ lớn)
viên:viên (họ)
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
viên:viên (xe kéo, cổng), viên chức
nghiên cứu viên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghiên cứu viên Tìm thêm nội dung cho: nghiên cứu viên