Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 善男信女 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善男信女:
Nghĩa của 善男信女 trong tiếng Trung hiện đại:
[shànnán-xìnnǘ] thiện nam tín nữ (cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,指信仰佛教的人们。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 善男信女 Tìm thêm nội dung cho: 善男信女
