Từ: 善男信女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 善男信女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 善男信女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànnán-xìnnǘ] thiện nam tín nữ (cách gọi của đạo Phật)。佛教用语,指信仰佛教的人们。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
善男信女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 善男信女 Tìm thêm nội dung cho: 善男信女