Từ: 卓異 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓異:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trác dị
Tài năng xuất chúng, ưu việt. ☆Tương tự:
trác việt
越.Thời nhà Thanh, bộ Lại cứ ba năm tổ chức một kì khảo sát, viên quan có tài năng kiệt xuất được gọi là
Trác dị
.
◇Liêu trai chí dị :
Phủ quân bất vong sở tự, vô hà, tể dĩ "Trác dị" văn
自, 何, 聞 (Xúc chức 織) Quan tuần phủ không quên ơn (quan huyện), nên ít lâu sau, quan huyện cũng được phong làm bậc "Tài năng ưu việt".

Nghĩa của 卓异 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóyì] hơn hẳn; hơn đời; hơn mọi người。高出于一般;与众不同。
政绩卓异
thành tích làm việc hơn mọi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 異

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
gị: 
卓異 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓異 Tìm thêm nội dung cho: 卓異