Từ: 事后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 事后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 事后 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìhòu] sau; sau đó; sau khi sự việc xảy ra。事情发生以后,也指事情处理、了结以后。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
事后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 事后 Tìm thêm nội dung cho: 事后