Từ: 穷形尽相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷形尽相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 穷形尽相 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngxíngjìnxiàng] Hán Việt: CÙNG HÌNH TẬN TƯỚNG
lộ rõ chân tướng; hiện nguyên hình。原指描写刻画十分细致生动,现在也用来指丑态毕露。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
穷形尽相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷形尽相 Tìm thêm nội dung cho: 穷形尽相