Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 穷形尽相 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷形尽相:
Nghĩa của 穷形尽相 trong tiếng Trung hiện đại:
[qióngxíngjìnxiàng] Hán Việt: CÙNG HÌNH TẬN TƯỚNG
lộ rõ chân tướng; hiện nguyên hình。原指描写刻画十分细致生动,现在也用来指丑态毕露。
lộ rõ chân tướng; hiện nguyên hình。原指描写刻画十分细致生动,现在也用来指丑态毕露。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷
| còng | 穷: | còng lưng, còng queo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |

Tìm hình ảnh cho: 穷形尽相 Tìm thêm nội dung cho: 穷形尽相
