Từ: 祗奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 祗奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi phụng
Kính vâng, kính rước, kính phụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
祗奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 祗奉 Tìm thêm nội dung cho: 祗奉