Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 公休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 公休:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 公休 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxiū] ngày lễ; ngày nghỉ; nghỉ phép。星期日、节日等集体的休假。
公休日
ngày lễ; ngày nghỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
公休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 公休 Tìm thêm nội dung cho: 公休