Cao su chống va đập cửa
Nghĩa no trong tiếng Việt:
["- t. 1 Ở trạng thái nhu cầu sinh lí về ăn uống được thoả mãn đầy đủ. Bữa no bữa đói. No cơm ấm áo. Được mùa, nhà nào cũng no. 2 Ở trạng thái nhu cầu nào đó đã được thoả mãn hết sức đầy đủ, không thể nhận thêm được nữa. Ruộng no nước. Buồm no gió căng phồng. Xe no xăng. Ngủ no mắt. 3 (kng.; kết hợp hạn chế). Hết mức, có muốn hơn nữa cũng không được. Khóc no. Được một bữa cười no bụng. 4 (chm.). (Dung dịch) không thể hoà tan thêm nữa. 5 (chm.). (Hợp chất hữu cơ) không thể kết hợp thêm nguyên tố nào nữa. Methan là một carbur no."]Dịch no sang tiếng Trung hiện đại:
饱; 饫 《满足了食量(跟"饿"相对). >tôi no rồi, không ăn thêm được chút nào nữa đâu我饱了, 一点也吃不下了。
饱和 《在一定温度或压力下, 溶液所含溶质的量达到最大限度, 不能再溶解。》
饱足; 丰足; 富足; 富裕 《(财物)充裕。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: no
| no | 奴: | no đủ, no nê |
| no | 𪥯: | no đủ, no nê |
| no | 𩛂: | no đủ, no nê |

Tìm hình ảnh cho: no Tìm thêm nội dung cho: no
