Cao su chống va đập cửa

Chữ 菛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菛, chiết tự chữ MUỒNG, MÓN, MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菛

Chiết tự chữ muồng, món, môn bao gồm chữ 草 門 hoặc 艸 門 hoặc 艹 門 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菛 cấu thành từ 2 chữ: 草, 門
  • tháu, thảo, xáo
  • mon, món, môn
  • 2. 菛 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 門
  • tháu, thảo
  • mon, món, môn
  • 3. 菛 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 門
  • thảo
  • mon, món, môn
  • []

    U+83DB, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: men2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 菛



    môn, như "khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)" (vhn)
    món, như "món ăn" (btcn)
    muồng, như "dọc muồng (dọc mùng); muồng tơi (mùng tơi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 菛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菛 Tự hình chữ 菛 Tự hình chữ 菛 Tự hình chữ 菛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菛

    muồng:dọc muồng (dọc mùng); muồng tơi (mùng tơi)
    món:món ăn
    môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
    菛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菛 Tìm thêm nội dung cho: 菛