Từ: nuông chiều có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nuông chiều:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nuôngchiều

Nghĩa nuông chiều trong tiếng Việt:

["- đg. Nh. Nuông."]

Dịch nuông chiều sang tiếng Trung hiện đại:

宠爱; 宠 《(上对下)喜爱; 娇纵偏爱。》宠惯 《(对子女)宠爱娇纵; (对子女)溺爱并放纵。》
宠幸 《(旧社会中地位高的人对地位低的人)宠爱。》
俯就 《迁就; 将就。》
việc gì cũng nhân nhượng; nuông chiều mọi việc.
事事俯就。
姑息 《无原则地宽容。》
《纵容(子女)养成不良习惯或作风。》
được nuông chiều từ nhỏ.
娇生惯养。
không nên nuông chiều trẻ con
不能惯着孩子。 惯纵; 娇纵 《娇惯放纵。》
không nên nuông chiều trẻ con.
对孩子可不能惯纵。
nuông chiều trẻ con, không phải là thương nó mà là hại nó.
娇纵孩子, 不是爱他而是害他。 娇 《过度爱护。》
nuông chiều từ nhỏ.
娇生惯养。
娇贵 《看得贵重, 过度爱护。》
娇养 《(对小孩)宠爱放任, 不加管教。》
纵容 《对错误行为不加制止, 任其发展。》
娇宠 《娇惯宠爱。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuông

nuông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều

chiều𫠧:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𪤾:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𢢅:chiều chuộng, nuông chiều
chiều𣊿:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều𣋂:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
chiều:chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ)
chiều𬩕:buổi chiều, chiều hôm, trời chiều
nuông chiều tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nuông chiều Tìm thêm nội dung cho: nuông chiều