Chữ 農 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 農, chiết tự chữ NONG, NÔN, NÔNG, NÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 農:
農
Biến thể giản thể: 农;
Pinyin: nong2, bian5;
Việt bính: nung4
1. [耕農] canh nông 2. [勸農] khuyến nông 3. [農業] nông nghiệp 4. [三農] tam nông;
農 nông
(Động) Cần cù, cố gắng.
◇Kê Khang 嵇康: Ngũ cốc dịch thực, nông nhi khả cửu 五穀易殖, 農而可久 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Ngũ cốc thay đổi trồng trọt, cố gắng thì có thể được lâu dài.
(Danh) Nghề làm ruộng, trồng trọt.
§ Ngày xưa cho sĩ 士 học trò, nông 農 làm ruộng, công 工 làm thợ, thương 商 đi buôn: là tứ dân 四民.
(Danh) Người làm ruộng, người làm việc canh tác.
◇Luận Ngữ 論語: Phàn Trì thỉnh học giá, tử viết: Ngô bất như lão nông 樊遲請學稼, 子曰: 吾不如老農 (Tử Lộ 子路) Phàn Trì xin học làm ruộng, Khổng Tử nói: Ta không bằng một nông phu già.
(Danh) Quan coi về việc ruộng nương.
(Danh) Họ Nông.
(Tính) Thuộc về nhà nông.
◎Như: nông cụ 農具 đồ dùng của nhà nông, nông xá 農舍 nhà ở thôn quê.
nông, như "nghề nông, nông trại" (vhn)
nong, như "nong tay vào" (btcn)
nôn, như "nôn ra" (btcn)
núng, như "nao núng" (btcn)
Pinyin: nong2, bian5;
Việt bính: nung4
1. [耕農] canh nông 2. [勸農] khuyến nông 3. [農業] nông nghiệp 4. [三農] tam nông;
農 nông
Nghĩa Trung Việt của từ 農
(Động) Làm ruộng, trồng trọt, cầy cấy.(Động) Cần cù, cố gắng.
◇Kê Khang 嵇康: Ngũ cốc dịch thực, nông nhi khả cửu 五穀易殖, 農而可久 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Ngũ cốc thay đổi trồng trọt, cố gắng thì có thể được lâu dài.
(Danh) Nghề làm ruộng, trồng trọt.
§ Ngày xưa cho sĩ 士 học trò, nông 農 làm ruộng, công 工 làm thợ, thương 商 đi buôn: là tứ dân 四民.
(Danh) Người làm ruộng, người làm việc canh tác.
◇Luận Ngữ 論語: Phàn Trì thỉnh học giá, tử viết: Ngô bất như lão nông 樊遲請學稼, 子曰: 吾不如老農 (Tử Lộ 子路) Phàn Trì xin học làm ruộng, Khổng Tử nói: Ta không bằng một nông phu già.
(Danh) Quan coi về việc ruộng nương.
(Danh) Họ Nông.
(Tính) Thuộc về nhà nông.
◎Như: nông cụ 農具 đồ dùng của nhà nông, nông xá 農舍 nhà ở thôn quê.
nông, như "nghề nông, nông trại" (vhn)
nong, như "nong tay vào" (btcn)
nôn, như "nôn ra" (btcn)
núng, như "nao núng" (btcn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 農
| nong | 農: | nong tay vào |
| nuông | 農: | |
| nôn | 農: | nôn ra |
| nông | 農: | nghề nông, nông trại |
| núng | 農: | nao núng |

Tìm hình ảnh cho: 農 Tìm thêm nội dung cho: 農
