Chữ 農 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 農, chiết tự chữ NONG, NÔN, NÔNG, NÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 農:

農 nông

Đây là các chữ cấu thành từ này: 農

農

Chiết tự chữ 農

Chiết tự chữ nong, nôn, nông, núng bao gồm chữ 曲 辰 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

農 cấu thành từ 2 chữ: 曲, 辰
  • 曲 khúc
  • 辰 thì, thìn, thần
  • nông [nông]

    U+8FB2, tổng 13 nét, bộ Thần 辰
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 农;
    Pinyin: nong2, bian5;
    Việt bính: nung4
    1. [耕農] canh nông 2. [勸農] khuyến nông 3. [農業] nông nghiệp 4. [三農] tam nông;

    農 nông

    Nghĩa Trung Việt của từ 農

    (Động) Làm ruộng, trồng trọt, cầy cấy.

    (Động)
    Cần cù, cố gắng.
    ◇Kê Khang 嵇
    康: Ngũ cốc dịch thực, nông nhi khả cửu 五穀易殖, 農而可久 (Đáp hướng tử kì nan dưỡng sanh luận 答向子期難養生論) Ngũ cốc thay đổi trồng trọt, cố gắng thì có thể được lâu dài.

    (Danh)
    Nghề làm ruộng, trồng trọt.
    § Ngày xưa cho sĩ 士 học trò, nông 農 làm ruộng, công 工 làm thợ, thương 商 đi buôn: là tứ dân 四民.

    (Danh)
    Người làm ruộng, người làm việc canh tác.
    ◇Luận Ngữ 論語: Phàn Trì thỉnh học giá, tử viết: Ngô bất như lão nông 樊遲請學稼, 子曰: 吾不如老農 (Tử Lộ 子路) Phàn Trì xin học làm ruộng, Khổng Tử nói: Ta không bằng một nông phu già.

    (Danh)
    Quan coi về việc ruộng nương.

    (Danh)
    Họ Nông.

    (Tính)
    Thuộc về nhà nông.
    ◎Như: nông cụ 農具 đồ dùng của nhà nông, nông xá 農舍 nhà ở thôn quê.

    nông, như "nghề nông, nông trại" (vhn)
    nong, như "nong tay vào" (btcn)
    nôn, như "nôn ra" (btcn)
    núng, như "nao núng" (btcn)

    Chữ gần giống với 農:

    䢅, 農,

    Dị thể chữ 農

    莀, 农,

    Chữ gần giống 農

    裖, 蛐, 噥, 癑, 蜄, 齈, 蜃, 浱, 陙, 振,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 農 Tự hình chữ 農 Tự hình chữ 農 Tự hình chữ 農

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 農

    nong農:nong tay vào
    nuông農: 
    nôn農:nôn ra
    nông農:nghề nông, nông trại
    núng農:nao núng
    農 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 農 Tìm thêm nội dung cho: 農