Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nải trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Tay nải. Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.","- d. Cụm quả chuối trong buồng chuối: Buồng chuối có mười nải.NAM.- d. Ma ở ao, theo mê tín."]Dịch nải sang tiếng Trung hiện đại:
一把儿; 一梳子《量词, 特指香蕉而言。》囊; 袋 《(袋儿)口袋。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nải
| nải | 乃: | tay nải; nải chuối; trễ nải |
| nải | 奈: | nải chuối |
| nải | 𢖱: | trễ nải |
| nải | 㭁: | nải chuối |

Tìm hình ảnh cho: nải Tìm thêm nội dung cho: nải
