Từ: nải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nải

Nghĩa nải trong tiếng Việt:

["- d. Cg. Tay nải. Túi khâu bằng vải gập chéo, thường dùng để đựng đồ hàng nhẹ, có thể đeo trên vai.","- d. Cụm quả chuối trong buồng chuối: Buồng chuối có mười nải.NAM.- d. Ma ở ao, theo mê tín."]

Dịch nải sang tiếng Trung hiện đại:

一把儿; 一梳子《量词, 特指香蕉而言。》
囊; 袋 《(袋儿)口袋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nải

nải:tay nải; nải chuối; trễ nải
nải:nải chuối
nải𢖱:trễ nải
nải:nải chuối
nải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nải Tìm thêm nội dung cho: nải