Cao su chống va đập cửa

Từ: nền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nền

Nghĩa nền trong tiếng Việt:

["- Nền nếp của người trên, tư thế của mình là người bề trên; nhã nhặn, đứng đắn, có phong thể. Ăn mặc nền: ăn mặc đúng lề lối, phong thể. Ngồi nền một ông: một ông ngồi có vẻ đứng đắn, đúng phong thể, nền nếp"]

Dịch nền sang tiếng Trung hiện đại:

背景 《舞台上或电影里的布景, 放在后面, 衬托前景。》本底 《由所处环境所形成的较稳定的辐射水平或声量, 大于此本底的欲测效应(如放射性强度)使用仪器(如盖革计数器)可以监测。》
底; 底子 《花纹图案的衬托面。》
nền trắng hoa đỏ
白底红花。
cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.
她穿件白底子小紫花的短衫。 地; 地儿 《花纹或文字的衬托面。》
bát to nền trắng hoa đỏ.
白地红花儿的大碗。
地基 《承受建筑物重量的土层或岩层, 土层一般经过夯实。有的地区叫地脚。》
地面 《房屋等建筑物内部以及周围的地上铺筑的一层东西。材料多为木头、砖石、混凝土等。》
nền gạch men
瓷砖地面。
地盘 《建筑物的基础。》
根基 《基础。》
根脚 《建筑物的地下部分。》
陪衬 《陪衬的事物。》

雅观; 率 《装束、举动文雅(多用于否定式)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nền

nền𡋂:nền nhà
nền𪤍:nền nhà
nền𫮱:nền tảng
nền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nền Tìm thêm nội dung cho: nền