Từ: phe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phe

Nghĩa phe trong tiếng Việt:

["- Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác : Phe chủ chiến ; Phe chủ hòa ; Phe xã hội chủ nghĩa."]

Dịch phe sang tiếng Trung hiện đại:

阵营 《为了共同的利益和目标而联合起来进行斗争的集团。》
《宗派; 派别。》
派系; 阵营 《指某些政党或集团内部的派别。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phe

phe𫵫:phe phái
phe:chia phe
phe:phe phái
phe󰷻:phe phái
phe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phe Tìm thêm nội dung cho: phe