Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa phe trong tiếng Việt:
["- Khối nhiều người gắn bó vì một xu hướng, một mục đích, đối lập với xu hướng, mục đích khác : Phe chủ chiến ; Phe chủ hòa ; Phe xã hội chủ nghĩa."]Dịch phe sang tiếng Trung hiện đại:
阵营 《为了共同的利益和目标而联合起来进行斗争的集团。》宗 《宗派; 派别。》
派系; 阵营 《指某些政党或集团内部的派别。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phe
| phe | 𫵫: | phe phái |
| phe | 批: | chia phe |
| phe | 派: | phe phái |
| phe | : | phe phái |

Tìm hình ảnh cho: phe Tìm thêm nội dung cho: phe
