Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 里斯本 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐsīběn] Li-xbon; Lisbon (thủ đô Bồ Đào Nha)。葡萄牙首都和最大的城市。位于太加斯河湾区域的西部。它是一个古老的伊比利亚人定居点,曾被腓尼基人和迦太基人占有。公元前205年被罗马人占领,并于公元714年被摩尔 人征服,1147年葡萄牙人重新征服该城。在16世纪向非洲和印度的殖民扩张的全盛时期最为繁荣,在1755 年一场大地震中被夷为平地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
| tư | 斯: | tư phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |

Tìm hình ảnh cho: 里斯本 Tìm thêm nội dung cho: 里斯本
