Từ: quơ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quơ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quơ

Nghĩa quơ trong tiếng Việt:

["- đgt Vơ đi một cách vội vàng: Mẹ già quơ chăn chiếu và bị quần áo giấu vào góc tường (Ng-hồng)."]

Dịch quơ sang tiếng Trung hiện đại:

《抓取。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quơ

quơ:quơ gậy
quơ:quơ gậy
quơ:quơ quậy
quơ:quơ củi
quơ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quơ Tìm thêm nội dung cho: quơ