Chữ 找 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 找, chiết tự chữ CHẾT, QUƠ, TRẢO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 找:

找 trảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 找

Chiết tự chữ chết, quơ, trảo bao gồm chữ 手 戈 hoặc 扌 戈 hoặc 才 戈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 找 cấu thành từ 2 chữ: 手, 戈
  • thủ
  • qua, quơ, quờ
  • 2. 找 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 戈
  • thủ
  • qua, quơ, quờ
  • 3. 找 cấu thành từ 2 chữ: 才, 戈
  • tài
  • qua, quơ, quờ
  • trảo [trảo]

    U+627E, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao3, zheng3;
    Việt bính: zaau2;

    trảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 找

    (Động) Tìm kiếm.
    ◎Như: tầm trảo
    tìm kiếm, tìm tòi.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Bình Nhi đái trạc tử thì khước thiếu liễu nhất cá, tả hữu tiền hậu loạn trảo liễu nhất phiên, tung tích toàn vô , , (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc Bình Nhi định đeo vòng vào tay thì thấy thiếu một cái, phải trái trước sau tìm lung tung một lượt, chẳng còn dấu vết nào cả.

    (Động)
    Bù vào chỗ thiếu.
    ◇Tây du kí 西: Tiền giả lĩnh ngân nhị thập lượng, nhưng khiếm ngũ lượng. Giá cá tựu thị khách nhân, cân lai trảo ngân tử đích , . , (Đệ bát thập cửu hồi) Trước đây mang đi hai mươi lạng tiền, còn thiếu năm lạng. Anh là là người lái (lợn), theo lại đây lấy số tiền còn thiếu.

    quơ, như "quơ gậy" (gdhn)
    chết, như "sống chết, chêt chóc; chết tiệt" (gdhn)
    trảo, như "trảo (tìm; trả lại; sửa)" (gdhn)

    Nghĩa của 找 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎo]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: TRẢO
    1. tìm; kiếm; tìm kiếm。为了要见到或得到所需求的人或事物而努力。
    找人
    tìm người
    找材料
    tìm tài liệu
    找出路
    tìm lối thoát
    钢笔丢了,到处找不着。
    mất viết rồi, tìm không thấy.
    2. trả lại; thối lại。把超过应收的部分退还;把不足的部分补上。
    找钱
    thối tiền; trả tiền
    找齐
    bù vào; bổ sung vào.
    Từ ghép:
    找病 ; 找补 ; 找茬儿 ; 找麻烦 ; 找平 ; 找齐 ; 找钱 ; 找事 ; 找死 ; 找头 ; 找寻 ; 找辙

    Chữ gần giống với 找:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Chữ gần giống 找

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 找 Tự hình chữ 找 Tự hình chữ 找 Tự hình chữ 找

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 找

    chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
    quơ:quơ gậy
    quờ: 
    trảo:trảo (tìm; trả lại; sửa)
    找 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 找 Tìm thêm nội dung cho: 找