Từ: ríu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ríu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ríu

Nghĩa ríu trong tiếng Việt:

["- t. Nói chỉ, sợi rối chằng chịt: Chỉ ríu lại, khó gỡ lắm."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: ríu

ríu𠮩:líu ríu
ríu𠲢:líu ríu
ríu𡭰:líu ríu
ríu𨀽:líu ríu
ríu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ríu Tìm thêm nội dung cho: ríu