Chữ 觇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觇, chiết tự chữ CHIÊM, SIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觇:

觇 siêm, chiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 觇

Chiết tự chữ chiêm, siêm bao gồm chữ 占 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觇 cấu thành từ 2 chữ: 占, 见
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • hiện, kiến
  • siêm, chiêm [siêm, chiêm]

    U+89C7, tổng 9 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覘;
    Pinyin: zhan1, chan1;
    Việt bính: zim1;

    siêm, chiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 觇

    Giản thể của chữ .
    siêm, như "siêm (dò, xét, dòm)" (gdhn)

    Nghĩa của 觇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覘)
    [chān]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 12
    Hán Việt: SIÊM
    dòm ngó。窥视;观测。
    觇 标。
    siêu tiêm (loại cột tiêu làm bằng gỗ hoặc kim loại cao mấy mét cho đến mấy chục mét).
    Từ ghép:
    觇标

    Chữ gần giống với 觇:

    , , , 𫌨,

    Dị thể chữ 觇

    ,

    Chữ gần giống 觇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觇 Tự hình chữ 觇 Tự hình chữ 觇 Tự hình chữ 觇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觇

    siêm:siêm (dò, xét, dòm)
    觇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觇 Tìm thêm nội dung cho: 觇