ố tâm
Buồn nôn.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Dương thiên khí, ngũ lục xích ngoại, tựu giáo nhân tác ác tâm
羊羶氣, 五六尺外, 就教人作噁心 (Đệ tứ hồi) Mùi cừu, ngoài năm sáu thước, vẫn còn khiến người ta phải buồn nôn.Gớm ghiếc, tởm lợm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 噁
| uạ | 噁: | ăn bao nhiêu ụa ra hết |
| éc | 噁: | lợn kêu eng éc |
| ú | 噁: | nói ú ớ (không rõ tiếng) |
| ạc | 噁: | ậm ạc |
| ọ | 噁: | |
| ụa | 噁: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 噁心 Tìm thêm nội dung cho: 噁心
