Từ: 悲壯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲壯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 悲 • 壯

bi tráng
Bi thảm hùng tráng.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Thanh tiết bi tráng, thính giả mạc bất khảng khái
聲節悲壯, 聽者莫不慷慨 (Nễ Hành truyện 禰衡傳).

Nghĩa của 悲壮 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēizhuàng] 形
bi tráng; bi hùng。 (声音、诗文等)悲哀而雄壮;情节悲哀而壮烈。
悲壮的曲调。
khúc ca bi tráng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay悲:bay bướm
bi悲:bi ai
bây悲:bây giờ
bầy悲:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壯

tráng壯:cường tráng, tráng lệ
trắng壯:trắng răng; nói trắng ra
trớn壯: 
悲壯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲壯 Tìm thêm nội dung cho: 悲壯