Từ: 歌樓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌樓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca lâu
Lầu quán biểu diễn hát múa. Cũng chỉ kĩ viện. ◇Trịnh Cốc 谷:
Loạn phiêu tăng xá trà yên thấp, Mật sái ca lâu tửu lực vi
溼, 微 (Tuyết trung ngẫu đề 題).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樓

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
lầu:lầu đài
歌樓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌樓 Tìm thêm nội dung cho: 歌樓